东讨西征
chinh chiến tứ phương (thành ngữ); đánh nhau từ bốn phía
chinh chiến tứ phương (thành ngữ); đánh nhau từ bốn phía
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chiến tranh tứ phía (thành ngữ); đánh nhau khắp bốn phương
›东征西怨dōng zhēng xī yuànchiến tranh tứ phía (thành ngữ); đánh nhau khắp bốn phương
›东鳞西爪dōng lín xī zhǎonghĩa đen: vảy rồng phía đông và móng rồng phía tây; đầu thừa đuôi thẹo (thành ngữ)
›东掩西遮dōng yǎn xī zhēche đậy sự thật mọi phía (thành ngữ)
›东拼西凑dōng pīn xī còu(thành ngữ) tập hợp từ mảnh vụn; kết hợp từ nhiều nguồn khác nhau
›东张西望dōng zhāng xī wàngnhìn tứ phía (thành ngữ); nhìn quanh quất
›东窗事发dōng chuāng shì fā(âm mưu, v.v.) bị lộ (thành ngữ); bị phơi bày
›东风压倒西风dōng fēng yā dǎo xī fēngnghĩa đen: gió đông áp đảo gió tây (thành ngữ); nghĩa bóng: một bên thắng thế bên kia; tư tưởng tiến bộ…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.