东鳞西爪
nghĩa đen: vảy rồng phía đông và móng rồng phía tây; đầu thừa đuôi thẹo (thành ngữ)
nghĩa đen: vảy rồng phía đông và móng rồng phía tây; đầu thừa đuôi thẹo (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: gió đông áp đảo gió tây (thành ngữ); nghĩa bóng: một bên thắng thế bên kia; tư tưởng tiến bộ…
›东施效颦Dōng Shī xiào pínnghĩa đen: Đông Thi bắt chước nhăn mặt Tây Thi (thành ngữ); nghĩa bóng: bắt chước thói quen của người khác…
›东山再起dōng shān zài qǐnghĩa đen: trở lại làm quan sau khi ẩn cư ở núi Đông Sơn (thành ngữ); nghĩa bóng: trở lại, làm lại từ đầu
›东方不亮西方亮dōng fāng bù liàng xī fāng liàngđông không sáng thì tây sáng (thành ngữ); nếu cái này không hiệu quả, có thể cái khác sẽ hiệu quả
›东奔西跑dōng bēn xī pǎochạy đông chạy tây (thành ngữ); bận rộn chạy đi chạy lại; bận tối mắt tối mũi
›东奔西走dōng bēn xī zǒuchạy đông chạy tây (thành ngữ); bận rộn chạy đi chạy lại; bận tối mắt tối mũi; nhảy lò cò; cũng dùng…
›东讨西征dōng tǎo xī zhēngchinh chiến tứ phương (thành ngữ); đánh nhau từ bốn phía
›东掩西遮dōng yǎn xī zhēche đậy sự thật mọi phía (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.