Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
东奔西走東奔西走

dōng bēn xī zǒu

东奔西走 là gì?

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 东奔西走 trong tiếng Việt

chạy đông chạy tây (thành ngữ); bận rộn chạy đi chạy lại; bận tối mắt tối mũi; nhảy lò cò; cũng dùng 東跑西顛|东跑西颠[dong1 pao3 xi1 dian1]

Tra từ liên quan