抵足而卧
nghĩa đen: sống và ngủ cùng nhau (thành ngữ); nghĩa bóng: tình bạn thân thiết
nghĩa đen: sống và ngủ cùng nhau (thành ngữ); nghĩa bóng: tình bạn thân thiết
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: sống và ngủ cùng nhau (thành ngữ); nghĩa bóng: tình bạn thân thiết
›打草惊蛇dǎ cǎo jīng shénghĩa đen: đánh cỏ khiến rắn sợ (thành ngữ); nghĩa bóng: vô tình cảnh báo kẻ địch; trừng phạt ai đó để cảnh…
›打退堂鼓dǎ tuì táng gǔnghĩa đen: đánh trống lui quân (thành ngữ); nghĩa bóng: từ bỏ; quay đầu chạy
›打落水狗dǎ luò shuǐ gǒunghĩa đen: đánh con chó đang chết đuối (thành ngữ); nghĩa bóng: nghiền nát kẻ thù (đã bại trận); đánh ai đó…
›打掉门牙,往肚子里咽dǎ diào mén yá , wǎng dù zi lǐ yànnghĩa đen: nuốt răng bị đánh gãy sau khi bị đấm vào mặt (thành ngữ); nghĩa bóng: nhẫn nhịn chịu đựng bắt nạt…
›打得火热dǎ de huǒ rè(thành ngữ) quan hệ rất tốt với nhau; hợp cạ với ai đó; yêu nhau say đắm; cặp kè thân mật; (giao dịch, xung…
›打肿脸充胖子dǎ zhǒng liǎn chōng pàng zinghĩa đen: tát cho mặt sưng lên để trông hống hách (thành ngữ); muốn gây ấn tượng bằng cách giả vờ vượt quá…
›打狗还得看主人dǎ gǒu hái děi kàn zhǔ rénnghĩa đen: đánh chó phải ngó mặt chủ (thành ngữ); hàm ý: trước khi trừng phạt ai, nên xem xét ảnh hưởng đến…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.