Thành ngữ tiếng Trung
Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
nói ngắn gọn (thành ngữ)
nghĩa đen: sóng sau của sông Trường Giang đẩy sóng trước (thành ngữ); nghĩa bóng: cái mới không ngừng thay thế cái cũ; mỗi thế hệ mới vượt trội thế hệ trước; (sự vật) không ngừng…
trải qua hết mọi đau khổ (thành ngữ)
nghĩa đen: hát "Kế sách Thành trống" (thành ngữ); nghĩa bóng: làm ra vẻ mạnh mẽ để che giấu sự yếu đuối; (hài hước) (nơi nào đó, v.v.) trống rỗng; (bụng) đang réo
hạnh phúc bất tận (thành ngữ)
nỗ lực liên tục và kiên nhẫn (thành ngữ)
Chúng tôi chúc bạn sống lâu và phú quý! (thành ngữ, lời chào quen thuộc)
năm này qua năm khác (thành ngữ); (qua) nhiều năm
kiểm soát từ xa (thành ngữ)
(văn bản) rất dài (thành ngữ)
tiến quân thẳng vào không gặp trở ngại (quân sự) (thành ngữ); (ví dụ) tiến sâu vào tâm điểm của cái gì đó; tràn vào
sống lâu mắt sáng tai thính (thành ngữ)
bài vị và bàn thờ tôn vinh ân nhân vĩ đại (thành ngữ)
nghĩa đen: lưu loát nói ra tất cả điều mình muốn (thành ngữ); nói một cách tự do về chủ đề yêu thích của mình; trình bày thoải mái theo ý mình
tay áo dài giúp múa đẹp (thành ngữ); có tiền và quyền sẽ giúp bạn trong bất kỳ nghề nào
rên rĩ than vãn không ngừng (thành ngữ); liên tục rên rỉ và than thở đau đớn
đêm dài bất tận (thành ngữ); tượng trưng chịu đựng lâu dài
nghĩa đen: nhiều đêm dưới ánh trăng khắc nghiệt; nhiều năm bị đàn áp (thành ngữ)
xáo trộn mọi thứ (thành ngữ); làm phiền ai đó bằng cách nói năng lộn xộn khó chịu
năm tông phái của Phật giáo Thiền (thành ngữ)
(về người) buồn không nói nên lời (thành ngữ); (về âm nhạc, văn học, v.v.) sầu thảm; rất sến sẩm
nghĩa đen: thèm chảy dãi (thành ngữ); nghĩa bóng: khao khát; tham lam
làm ầm ĩ (không cần thiết) (thành ngữ)
xuất chúng (thành ngữ); không gì sánh kịp
coi mình vượt trên chuyện trần tục (thành ngữ)
đi hành hương và dâng hương (thành ngữ)
(thành ngữ) chỉ đạt mức chấp nhận; không mấy hài lòng
khảo sát manh mối nhỏ để biết xu hướng chung (thành ngữ); suy luận toàn bộ câu chuyện từ dấu vết nhỏ
cân nhắc lời nói và quan sát biểu cảm khuôn mặt (thành ngữ); nhìn thấu suy nghĩ của ai đó qua ngôn ngữ cơ thể
một sai lệch nhỏ dẫn đến lỗi lớn (thành ngữ); sai một ly đi một dặm