地利人和
địa lợi nhân hòa (thành ngữ); vị trí thuận lợi và lòng người hòa thuận
địa lợi nhân hòa (thành ngữ); vị trí thuận lợi và lòng người hòa thuận
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đất rung núi chuyển (thành ngữ); một trận chiến kinh thiên động địa
›地久天长dì jiǔ tiān chángbền vững cùng trời đất (thành ngữ, từ Lão Tử); vĩnh cửu; mãi mãi (tình bạn, thù hận,...); cũng viết 天長地久|天长地久
›地大物博dì dà wù bólãnh thổ rộng lớn, tài nguyên phong phú (thành ngữ)
›堆案盈几duī àn yíng jīnghĩa đen: công việc và giấy tờ chất đống (thành ngữ); nghĩa bóng: tồn đọng công việc
›堆积如山duī jī rú shānchất đống như núi (thành ngữ); một núi (công việc giấy tờ, v.v.); một số lượng lớn gì đó
›堕云雾中duò yún wù zhōngnghĩa đen: lạc vào trong sương mù (thành ngữ); nghĩa bóng: hoàn toàn bối rối
›单调乏味dān diào fá wèiđơn điệu; tẻ nhạt; buồn tẻ (thành ngữ)
›单丝不成线,独木不成林dān sī bù chéng xiàn , dú mù bù chéng lín(thành ngữ) một sợi không thành dây, một cây không thành rừng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.