得鱼忘筌
nghĩa đen: bắt được cá quên đi cái bẫy (thành ngữ, từ Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3]); nghĩa bóng: nhận giúp đỡ mà coi như hiển nhiên
nghĩa đen: bắt được cá quên đi cái bẫy (thành ngữ, từ Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3]); nghĩa bóng: nhận giúp đỡ mà coi như hiển nhiên
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: được tấc muốn thước (thành ngữ); nghĩa bóng: không hài lòng với lợi nhỏ; cho hắn một tấc, sẽ muốn…
›得道多助,失道寡助dé dào duō zhù , shī dào guǎ zhùChính nghĩa được nhiều người giúp đỡ, phi nghĩa thì ít người giúp (thành ngữ, từ Mạnh Tử)
›得道多助dé dào duō zhùđạo lý chính đáng được nhiều sự ủng hộ (thành ngữ); người giữ chính nghĩa sẽ được giúp đỡ khắp nơi
›得而复失dé ér fù shīmất cái vừa mới đạt được (thành ngữ)
›得心应手dé xīn yìng shǒunghĩa đen: lòng muốn tay làm được (thành ngữ) làm việc thành thạo; hoàn toàn thoải mái; tiến triển thuận lợi…
›得天独厚dé tiān dú hòuđược trời phú (thành ngữ); hưởng lợi thế đặc biệt; được thiên nhiên ưu đãi
›得饶人处且饶人dé ráo rén chù qiě ráo rénnơi có thể tha cho người, thì nên tha (thành ngữ); ai cũng có thể mắc sai lầm, hãy tha thứ khi có thể
›得过且过dé guò qiě guòhài lòng chỉ để vượt qua (thành ngữ); sống tạm bợ; không có tham vọng lớn, nhưng vẫn xoay xở qua ngày
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.