Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
顶天立地頂天立地

dǐng tiān lì dì

顶天立地 là gì?

顶天立地 [dǐng tiān lì dì] có nghĩa là nghĩa đen: có thể chống trời chống đất; tinh thần bất khuất (thành ngữ).

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 顶天立地 trong tiếng Việt

  1. nghĩa đen: có thể chống trời chống đất
  2. tinh thần bất khuất (thành ngữ)

Cách đọc và ghi nhớ 顶天立地

顶天立地 được đọc là dǐng tiān lì dì, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nghĩa đen: có thể chống trời chống đất; tinh thần bất khuất (thành ngữ)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan