顶天立地
nghĩa đen: có thể chống trời chống đất; tinh thần bất khuất (thành ngữ)
nghĩa đen: có thể chống trời chống đất; tinh thần bất khuất (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
màn trời chiếu đất và khổ sở (thành ngữ); phiêu bạt trong cảnh tuyệt vọng; trôi dạt
›颠倒黑白diān dǎo hēi báinghĩa đen: lật ngược đen trắng (thành ngữ); cố tình bóp méo sự thật; xiên xỏ sự thật; lật ngược đúng sai
›顶礼膜拜dǐng lǐ mó bàiquỳ lạy thờ cúng (thành ngữ); (ví von) thờ phụng; cúi đầu kính bái
›顶门壮户dǐng mén zhuàng hùgánh vác gia nghiệp (thành ngữ)
›电光朝露diàn guāng zhāo lùtia chớp, sương mai (thành ngữ); nghĩa bóng: ngắn ngủi; không bền vững
›雕楹碧槛diāo yíng bì kǎncột trụ chạm khắc, ngưỡng cửa ngọc bích (thành ngữ); môi trường trang trí cầu kỳ
›斗鸡走马dòu jī zǒu mǎchọi gà đua ngựa (thành ngữ); đánh bạc
›点水diǎn shuǐlướt nhẹ; chạm nhẹ vào nước (như chuồn chuồn trong thành ngữ 蜻蜓點水|蜻蜓点水); hời hợt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.