吊民伐罪
an ủi dân bằng cách trừng phạt bạo chúa (thành ngữ)
an ủi dân bằng cách trừng phạt bạo chúa (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hết đạn, viện trợ không còn (thành ngữ); trong tình cảnh tuyệt vọng
›弹尽粮绝dàn jìn liáng juéhết đạn, lương thực không còn (thành ngữ); trong tình cảnh tuyệt vọng
›度日如年dù rì rú niánmột ngày dài như một năm (thành ngữ); thời gian trôi chậm; chậm chạp khi đau khổ
›待价而沽dài jià ér gūbán chỉ khi được giá tốt (thành ngữ); chờ đợi lời đề nghị tốt
›得不偿失dé bù cháng shīđược không bù mất (thành ngữ)
›得天独厚dé tiān dú hòuđược trời phú (thành ngữ); hưởng lợi thế đặc biệt; được thiên nhiên ưu đãi
›得寸进尺dé cùn jìn chǐnghĩa đen: được tấc muốn thước (thành ngữ); nghĩa bóng: không hài lòng với lợi nhỏ; cho hắn một tấc, sẽ muốn…
›得心应手dé xīn yìng shǒunghĩa đen: lòng muốn tay làm được (thành ngữ) làm việc thành thạo; hoàn toàn thoải mái; tiến triển thuận lợi…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.