Thành ngữ tiếng Trung
Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
không tiếc công sức (thành ngữ); làm hết sức mình
không thể kiểm soát; một cách không tự chủ (thành ngữ)
(thành ngữ) (hai người trở lên) cùng hành động mà không hẹn trước; (thường dùng trạng ngữ) tất cả (hoặc cả hai), một cách độc lập; như thể đã hẹn trước
không để bị áp đảo (thành ngữ); quyết tâm trả thù
(thành ngữ) không ghen tị hay tham lam; sống giản dị, không ham muốn trần tục
quên mất số phận của Đinh và Đổng (thành ngữ); không lưu ý bài học quá khứ
không phân biệt được tốt xấu (thành ngữ); không biết điều; không nhận ra ý tốt của người khác
không biết tiến thoái (thành ngữ); không có ý tứ
nghĩa đen: không biết cái gì quan trọng (thành ngữ); không đánh giá được tầm quan trọng; ngây thơ; không biết ai với ai; không có thứ tự ưu tiên
hành động một cách liều lĩnh (thành ngữ)
không biết phải làm sao (thành ngữ); hết cách; bối rối và hoàn toàn lúng túng
vô giá trị (thành ngữ); không có ích gì
chết trước khi thọ mệnh kết thúc (thành ngữ)
cứng đầu khăng khăng với ý kiến của mình (thành ngữ)
(thành ngữ) đánh giá quá cao năng lực của mình
không đáng nhắc tới (thành ngữ)
nghĩa đen: không về nhà nếu chưa say (thành ngữ); nghĩa bóng: hãy tận hưởng hết mình đêm nay!
không có gì đáng ngạc nhiên (thành ngữ)
không có gì đáng ngạc nhiên (thành ngữ)
không cần nói cho người ngoài; người khác biết (thành ngữ)
tài năng xuất chúng (thành ngữ)
tài năng xuất chúng (thành ngữ); tài nghệ không thể so sánh
tài năng vô song (thành ngữ); tài nghệ không ai sánh kịp
tài trong cả lĩnh vực quân sự và dân sự (thành ngữ)
nghĩa đen: hái lan tặng mẫu đơn (thành ngữ); nghĩa bóng: quà tặng giữa những người yêu nhau
tài năng và xinh đẹp (thành ngữ)
mê tiền đến lú lẫn (thành ngữ)
tài năng xuất chúng (thành ngữ); sự nhạy bén và hiểu biết vượt trội
tài năng xuất chúng (thành ngữ); nhận thức và sự nhạy bén vượt trội
(cách nói khiêm tốn) tài hèn học kém (thành ngữ); Xin thứ lỗi cho sự ngu dốt của tôi