Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

5.677 từ sẵn sàng
不是冤家不聚头
bù shì yuān jiā bù jù tóu

đã là oan gia thì sẽ gặp nhau (thành ngữ); (thường nói về người yêu có mâu thuẫn)

Thành ngữ
不是鱼死就是网破
bù shì yú sǐ jiù shì wǎng pò

nghĩa đen: hoặc cá chết hoặc lưới rách (thành ngữ); nghĩa bóng: cuộc đấu tranh sống chết; hoặc là hắn hoặc là tôi

Thành ngữ
不听老人言,吃亏在眼前
bù tīng lǎo rén yán , chī kuī zài yǎn qián

(thành ngữ) phớt lờ lời người già, chịu thiệt trước mắt

Thành ngữ
不痛不痒
bù tòng bù yǎng

nghĩa đen: không đau, không ngứa (thành ngữ); có gì đó không ổn, nhưng không rõ là gì; nghĩa bóng: không đi vào vấn đề trọng tâm; chỉ lướt qua; bề mặt; qua loa

Thành ngữ
不同凡响
bù tóng fán xiǎng

nghĩa đen: không phải hợp âm bình thường (thành ngữ); xuất sắc; rực rỡ; không tầm thường

Thành ngữ
不偷不抢
bù tōu bù qiǎng

tuân thủ pháp luật (thành ngữ)

Thành ngữ
不吐不快
bù tǔ bù kuài

phải nói ra mới dễ chịu (thành ngữ)

Thành ngữ
不畏强暴
bù wèi qiáng bào

không khuất phục trước bạo lực (thành ngữ); thách thức đe dọa và bạo lực

Thành ngữ
不畏强权
bù wèi qiáng quán

không khuất phục trước quyền lực (thành ngữ); thách thức đe dọa và bạo lực

Thành ngữ
不为左右袒
bù wèi zuǒ yòu tǎn

giữ trung lập trong một cuộc cãi vã (thành ngữ)

Thành ngữ
不闻不问
bù wén bù wèn

không nghe, không hỏi (thành ngữ); không quan tâm đến điều gì; thiếu phê phán; hoàn toàn không quan tâm

Thành ngữ
不问好歹
bù wèn hǎo dǎi

bất kể chuyện gì xảy ra (thành ngữ)

Thành ngữ
不问就听不到假话
bù wèn jiù tīng bù dào jiǎ huà

Không hỏi thì sẽ không nghe lời nói dối. (thành ngữ)

Thành ngữ
不问青红皂白
bù wèn qīng hóng zào bái

không phân biệt đỏ xanh hay đen trắng (thành ngữ); không phân biệt đúng sai

Thành ngữ
不显山不露水
bù xiǎn shān bù lù shuǐ

nghĩa đen: không lộ núi không lộ nước (thành ngữ); nghĩa bóng: che giấu sự thật quan trọng

Thành ngữ
不屑一顾
bù xiè yī gù

coi thường đến mức không đáng quan tâm (thành ngữ)

Thành ngữ
不修边幅
bù xiū biān fú

không quan tâm đến ngoại hình (thành ngữ); ăn mặc tuềnh toàng và tác phong cẩu thả

Thành ngữ
不虚此行
bù xū cǐ xíng

(thành ngữ) chuyến đi thật đáng giá

Thành ngữ
不学无术
bù xué wú shù

không có học vấn hay kỹ năng (thành ngữ); ngu dốt và kém cỏi

Thành ngữ
不恤人言
bù xù rén yán

không lo lắng về lời đàm tiếu (thành ngữ); làm điều đúng bất kể người khác nói gì

Thành ngữ
不言不语
bù yán bù yǔ

không nói một lời (thành ngữ); giữ im lặng

Thành ngữ
不厌其烦
bù yàn qí fán

không ngại chịu phiền phức (thành ngữ); rất tận tâm; rất kiên nhẫn

Thành ngữ
不言自明
bù yán zì míng

tự hiển nhiên; không cần giải thích (thành ngữ)

Thành ngữ
不要在一棵树上吊死
bù yào zài yī kē shù shàng diào sǐ

đừng khăng khăng chỉ đi một con đường đến La Mã (thành ngữ); có nhiều hơn một cách để làm việc đó

Thành ngữ
不依不饶
bù yī bù ráo

không bỏ qua, không tha thứ (thành ngữ); không chịu tha thứ; xử lý nghiêm khắc mà không nghe giải thích

Thành ngữ
不以词害志
bù yǐ cí hài zhì

đừng để lời lẽ làm hại ý chí (thành ngữ); đừng quá chú trọng lời hoa mỹ mà làm tổn hại điều muốn nói

Thành ngữ
不以辞害志
bù yǐ cí hài zhì

đừng để lời lẽ hoa mỹ làm hỏng thông điệp (thành ngữ); đừng để bị cuốn theo lời nói hoa mỹ mà làm tổn hại điều mình muốn nói

Thành ngữ
不以规矩,不能成方圆
bù yǐ guī ju , bù néng chéng fāng yuán

không có quy tắc, không thể làm nên chuyện (thành ngữ, từ Mạnh Tử); phải tuân theo một số quy tắc

Thành ngữ
不以人废言
bù yǐ rén fèi yán

không bỏ lời nói vì người nói (thành ngữ, từ Luận Ngữ); đánh giá dựa trên sự việc thay vì thiên vị giữa các cố vấn

Thành ngữ
不以为然
bù yǐ wéi rán

không chấp nhận là đúng (thành ngữ); phản đối; không tán thành; không đồng ý

Thành ngữ