Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
掉书袋掉書袋

diào shū dài

掉书袋 là gì?

掉书袋 [diào shū dài] có nghĩa là nghĩa đen: vung vẩy cặp sách (thành ngữ); nghĩa bóng: khoe khoang học vấn; người làm vậy.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 掉书袋 trong tiếng Việt

  1. nghĩa đen: vung vẩy cặp sách (thành ngữ)
  2. nghĩa bóng: khoe khoang học vấn
  3. người làm vậy

Cách đọc và ghi nhớ 掉书袋

掉书袋 được đọc là diào shū dài, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nghĩa đen: vung vẩy cặp sách (thành ngữ); nghĩa bóng: khoe khoang học vấn; người làm vậy”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan