点头咂嘴
gật đầu tán thành và chép miệng (thành ngữ)
gật đầu tán thành và chép miệng (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
gật đầu khom lưng (thành ngữ); khúm núm nịnh nọt; xun xoe lấy lòng
›顶礼膜拜dǐng lǐ mó bàiquỳ lạy thờ cúng (thành ngữ); (ví von) thờ phụng; cúi đầu kính bái
›点铁成金diǎn tiě chéng jīnchạm vào vật chất tầm thường và biến thành vàng (thành ngữ); nghĩa bóng: biến tác phẩm thô thành tuyệt phẩm…
›点金成铁diǎn jīn chéng tiěbiến vàng thành kim loại thường (thành ngữ); ví dụ: chỉnh sửa văn hay của người khác và làm hỏng nó
›点石成金diǎn shí chéng jīnchạm vào đá biến thành vàng (thành ngữ); nghĩa bóng: biến bài viết thô thành tác phẩm văn chương
›点睛之笔diǎn jīng zhī bǐnét bút chấm vào mắt (thành ngữ); nghĩa bóng: thêm chi tiết quan trọng cuối cùng; điểm mấu chốt làm cho sinh…
›点水不漏diǎn shuǐ bù lòukhông rò rỉ một giọt nước nào (thành ngữ); nghĩa là chu đáo và hoàn toàn chặt chẽ; kín như bưng
›点水diǎn shuǐlướt nhẹ; chạm nhẹ vào nước (như chuồn chuồn trong thành ngữ 蜻蜓點水|蜻蜓点水); hời hợt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.