Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
得心应手得心應手

dé xīn yìng shǒu

得心应手 là gì?

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 得心应手 trong tiếng Việt

nghĩa đen: lòng muốn tay làm được (thành ngữ) làm việc thành thạo; hoàn toàn thoải mái; tiến triển thuận lợi và dễ dàng

Tra từ liên quan