东拉西扯
nói chuyện này chuyện kia (thành ngữ); nói lan man không mạch lạc
nói chuyện này chuyện kia (thành ngữ); nói lan man không mạch lạc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đông không sáng thì tây sáng (thành ngữ); nếu cái này không hiệu quả, có thể cái khác sẽ hiệu quả
›东倒西歪dōng dǎo xī wāinghiêng ngả không vững (thành ngữ); lắc lư; (công trình kiến trúc, v.v.) nghiêng ngả một cách kỳ cục
›东拼西凑dōng pīn xī còu(thành ngữ) tập hợp từ mảnh vụn; kết hợp từ nhiều nguồn khác nhau
›东征西讨dōng zhēng xī tǎochiến tranh tứ phía (thành ngữ); đánh nhau khắp bốn phương
›东掩西遮dōng yǎn xī zhēche đậy sự thật mọi phía (thành ngữ)
›东征西怨dōng zhēng xī yuànchiến tranh tứ phía (thành ngữ); đánh nhau khắp bốn phương
›东张西望dōng zhāng xī wàngnhìn tứ phía (thành ngữ); nhìn quanh quất
›东山再起dōng shān zài qǐnghĩa đen: trở lại làm quan sau khi ẩn cư ở núi Đông Sơn (thành ngữ); nghĩa bóng: trở lại, làm lại từ đầu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.