电光朝露
tia chớp, sương mai (thành ngữ); nghĩa bóng: ngắn ngủi; không bền vững
tia chớp, sương mai (thành ngữ); nghĩa bóng: ngắn ngủi; không bền vững
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: đinh là đinh, đinh tán là đinh tán (thành ngữ); nghĩa bóng: tỉ mỉ; cẩn thận; rõ ràng
›点水不漏diǎn shuǐ bù lòukhông rò rỉ một giọt nước nào (thành ngữ); nghĩa là chu đáo và hoàn toàn chặt chẽ; kín như bưng
›点睛之笔diǎn jīng zhī bǐnét bút chấm vào mắt (thành ngữ); nghĩa bóng: thêm chi tiết quan trọng cuối cùng; điểm mấu chốt làm cho sinh…
›点石成金diǎn shí chéng jīnchạm vào đá biến thành vàng (thành ngữ); nghĩa bóng: biến bài viết thô thành tác phẩm văn chương
›点铁成金diǎn tiě chéng jīnchạm vào vật chất tầm thường và biến thành vàng (thành ngữ); nghĩa bóng: biến tác phẩm thô thành tuyệt phẩm…
›雕楹碧槛diāo yíng bì kǎncột trụ chạm khắc, ngưỡng cửa ngọc bích (thành ngữ); môi trường trang trí cầu kỳ
›顶天立地dǐng tiān lì dìnghĩa đen: có thể chống trời chống đất; tinh thần bất khuất (thành ngữ)
›顶礼膜拜dǐng lǐ mó bàiquỳ lạy thờ cúng (thành ngữ); (ví von) thờ phụng; cúi đầu kính bái
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.