钉是钉,铆是铆
nghĩa đen: đinh là đinh, đinh tán là đinh tán (thành ngữ); nghĩa bóng: tỉ mỉ; cẩn thận; rõ ràng
nghĩa đen: đinh là đinh, đinh tán là đinh tán (thành ngữ); nghĩa bóng: tỉ mỉ; cẩn thận; rõ ràng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: không ai nhặt của rơi trên đường (thành ngữ); nghĩa bóng: sự trung thực lan tỏa khắp xã hội
›躲得过初一,躲不过十五duǒ de guò chū yī , duǒ bù guò shí wǔnghĩa đen: có thể không bị phát hiện vào ngày mùng một, nhưng ngày rằm sẽ bị phát hiện (thành ngữ); nghĩa…
›跌脚捶胸diē jiǎo chuí xiōngnghĩa đen: dậm chân và đấm ngực (thành ngữ); nghĩa bóng: tức giận hoặc căng thẳng về điều gì đó
›道不同不相为谋dào bù tóng bù xiāng wéi móunghĩa đen: người đi những con đường khác nhau không thể lập kế hoạch cùng nhau; đường ai nấy đi (thành ngữ)
›电光朝露diàn guāng zhāo lùtia chớp, sương mai (thành ngữ); nghĩa bóng: ngắn ngủi; không bền vững
›顶天立地dǐng tiān lì dìnghĩa đen: có thể chống trời chống đất; tinh thần bất khuất (thành ngữ)
›达官贵人dá guān guì rénquan chức cao quý (thành ngữ); người quyền quý
›道高益安,势高益危dào gāo yì ān , shì gāo yì wēiĐạo đức càng cao thì càng an toàn, quyền lực và ảnh hưởng càng lớn thì càng nguy hiểm (thành ngữ, từ Sử ký…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.