同甘共苦
同甘共苦 là gì?
Thành ngữTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 同甘共苦 trong tiếng Việt
cùng chung niềm vui và nỗi khổ (thành ngữ); chia sẻ vui buồn trong cuộc sống; dù tốt hay xấu
cùng chung niềm vui và nỗi khổ (thành ngữ); chia sẻ vui buồn trong cuộc sống; dù tốt hay xấu