涕泪交流
nước mắt nước mũi chảy ròng ròng (thành ngữ); khóc thảm thương
nước mắt nước mũi chảy ròng ròng (thành ngữ); khóc thảm thương
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cay đắng và căm hận (thành ngữ); đau buồn và than khóc (về điều gì đó)
›添砖加瓦tiān zhuān jiā wǎnghĩa đen: góp gạch và ngói xây tòa nhà (thành ngữ); nghĩa bóng: góp phần công sức để giúp đỡ
›泰然处之tài rán chǔ zhīxử lý tình huống một cách bình tĩnh (thành ngữ); điềm nhiên; đối xử với tình huống một cách nhẹ nhàng
›泰然自若tài rán zì ruòbình tĩnh và tự tin (thành ngữ); không lộ vẻ lo lắng; hoàn toàn điềm tĩnh
›泰山北斗Tài Shān Běi dǒunghĩa đen núi Thái Sơn và sao Bắc Đẩu (thành ngữ); nghĩa bóng nhân vật kiệt xuất trong một lĩnh vực
›滔滔不绝tāo tāo bù jué(thành ngữ) nói liên tục; nói không ngừng
›汰旧换新tài jiù huàn xīnloại cũ thay mới (thành ngữ)
›条条框框tiáo tiáo kuàng kuàngkhuôn khổ cố định (thành ngữ); sự hạn chế của quy ước xã hội và điều cấm kỵ (thường mang tính tiêu cực); quy…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.