同心协力
cùng chung mục đích (thành ngữ); nỗ lực hợp sức; cùng nhau làm việc; như một người
cùng chung mục đích (thành ngữ); nỗ lực hợp sức; cùng nhau làm việc; như một người
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cùng chèo thuyền qua sông (thành ngữ); nghĩa là có lợi ích chung; buộc phải hợp tác vì mục tiêu chung
›同床异梦tóng chuáng yì mèngnghĩa đen: chung giường khác mộng (thành ngữ); bề ngoài là đối tác nhưng mục tiêu khác nhau; người xa lạ…
›同符合契tóng fú hé qìcùng dấu, chung mục tiêu (thành ngữ); nghĩa là hoàn toàn tương thích; giống hệt
›同日而语tóng rì ér yǔnghĩa đen: nói về hai việc cùng một ngày (thành ngữ); so sánh ngang bằng (thường dùng với phủ định: không…
›同仇敌忾tóng chóu dí kàicăm phẫn kẻ thù chung (thành ngữ); đoàn kết chống lại cùng một đối thủ
›同甘共苦tóng gān gòng kǔcùng chung niềm vui và nỗi khổ (thành ngữ); chia sẻ vui buồn trong cuộc sống; dù tốt hay xấu
›同心同德tóng xīn tóng déđồng lòng đồng sức (thành ngữ)
›同室操戈tóng shì cāo gēvung kích trong cùng một nhà (thành ngữ); xung đột nội bộ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.