替古人耽忧
lo lắng cho những người đã khuất từ lâu (thành ngữ); lo lắng không cần thiết; khóc vì sữa đổ; thường dùng với ý phủ định, ví dụ: không cần lo về chuyện đã qua
lo lắng cho những người đã khuất từ lâu (thành ngữ); lo lắng không cần thiết; khóc vì sữa đổ; thường dùng với ý phủ định, ví dụ: không cần lo về chuyện đã qua
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lo lắng cho những người đã khuất từ lâu (thành ngữ); lo lắng không cần thiết; khóc vì sữa đổ; thường dùng…
›条条框框tiáo tiáo kuàng kuàngkhuôn khổ cố định (thành ngữ); sự hạn chế của quy ước xã hội và điều cấm kỵ (thường mang tính tiêu cực); quy…
›推陈布新tuī chén bù xīnloại bỏ cái cũ để phát triển cái mới (thành ngữ); đổi mới; vượt qua ý tưởng cũ; tiến bộ không ngừng
›提心吊胆tí xīn diào dǎn(thành ngữ) rất sợ hãi và lo lắng
›昙花一现tán huā yī xiànnghĩa đen: hoa quỳnh nở một lần; vụt sáng rồi tắt (thành ngữ); ngắn ngủi
›桃园结义táo yuán jié yìkết nghĩa huynh đệ (từ "Tam Quốc Diễn Nghĩa" 三國演義|三国演义[San1 guo2 Yan3 yi4]) (thành ngữ)
›桃腮粉脸táo sāi fěn liǎnmá hồng hào (thành ngữ)
›条分缕析tiáo fēn lǚ xīphân tích kỹ lưỡng, từng điểm một (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.