听话听声,锣鼓听音 là gì?
听话听声,锣鼓听音 [tīng huà tīng shēng , luó gǔ tīng yīn] có nghĩa là hiểu được ẩn ý (thành ngữ).
Nghĩa của từ 听话听声,锣鼓听音 trong tiếng Việt
hiểu được ẩn ý (thành ngữ)
Cách đọc và ghi nhớ 听话听声,锣鼓听音
听话听声,锣鼓听音 được đọc là tīng huà tīng shēng , luó gǔ tīng yīn, gồm 9 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hiểu được ẩn ý (thành ngữ)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .