听而不闻
nghe nhưng không phản ứng (thành ngữ); làm ngơ; phớt lờ một cách cố ý
nghe nhưng không phản ứng (thành ngữ); làm ngơ; phớt lờ một cách cố ý
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghe lời người nói và quan sát việc người làm (thành ngữ, từ Luận Ngữ); đánh giá một người không chỉ qua lời…
›听其言而观其行tīng qí yán ér guān qí xíngnghe lời người nói và quan sát việc người làm (thành ngữ, từ Luận Ngữ); đánh giá một người không chỉ qua lời…
›听风就是雨tīng fēng jiù shì yǔnghĩa đen: tin có mưa khi nghe gió (thành ngữ); tin đồn; dễ tin
›脱口而出tuō kǒu ér chū(thành ngữ) thốt ra; lỡ lời (một nhận xét không thận trọng)
›童言无忌tóng yán wú jìlời trẻ con không có hại (thành ngữ)
›听话听声,锣鼓听音tīng huà tīng shēng , luó gǔ tīng yīnhiểu được ẩn ý (thành ngữ)
›听天由命tīng tiān yóu mìng(thành ngữ) phó mặc cho ý trời; cam chịu số phận; tin vào may rủi
›听天安命tīng tiān ān mìngchấp nhận hoàn cảnh do trời định (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.