偷工减料
làm qua loa và bớt xén vật liệu (thành ngữ); xây dựng cẩu thả; công việc cẩu thả
làm qua loa và bớt xén vật liệu (thành ngữ); xây dựng cẩu thả; công việc cẩu thả
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thực hiện hành vi lừa đảo (thành ngữ); gian xảo; lừa gạt người khác; lừa dối một cách táo bạo
›偷梁换柱tōu liáng huàn zhùnghĩa đen: lấy cắp xà và thay bằng cột; thay thế đồ thật bằng đồ giả; gây ra lừa đảo (thành ngữ)
›偷鸡不成蚀把米tōu jī bù chéng shí bǎ mǐnghĩa đen: muốn trộm gà nhưng lại mất nắm gạo dùng để dụ (thành ngữ); nghĩa bóng: muốn được lợi nhưng lại…
›偷鸡摸狗tōu jī mō gǒubắt chước chó trộm gà (thành ngữ); ăn cắp; vụng trộm với phụ nữ; ngoại tình
›偷香窃玉tōu xiāng qiè yùnghĩa đen: trộm hương, lấy ngọc (thành ngữ); tán tỉnh lăng nhăng; quan hệ tình dục bí mật phi pháp
›停滞不前tíng zhì bù qiánmắc kẹt và không tiến lên (thành ngữ); đình trệ; lặp đi lặp lại; đứng yên
›兔子不吃窝边草tù zi bù chī wō biān cǎonghĩa đen: thỏ không ăn cỏ gần hang của mình (thành ngữ); nghĩa bóng: kẻ xấu cũng không gây hại gần nhà mình
›兔子尾巴长不了tù zi wěi ba cháng bu liǎođuôi thỏ không dài (thành ngữ); ngày tàn đã đếm; ngắn chẳng tày gang
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.