停滞不前 là gì?
停滞不前 [tíng zhì bù qián] có nghĩa là mắc kẹt và không tiến lên (thành ngữ); đình trệ; lặp đi lặp lại; đứng yên.
Nghĩa của từ 停滞不前 trong tiếng Việt
- mắc kẹt và không tiến lên (thành ngữ)
- đình trệ
- lặp đi lặp lại
- đứng yên
Cách đọc và ghi nhớ 停滞不前
停滞不前 được đọc là tíng zhì bù qián, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mắc kẹt và không tiến lên (thành ngữ); đình trệ; lặp đi lặp lại; đứng yên”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .