停滞不前
mắc kẹt và không tiến lên (thành ngữ); đình trệ; lặp đi lặp lại; đứng yên
mắc kẹt và không tiến lên (thành ngữ); đình trệ; lặp đi lặp lại; đứng yên
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: muốn trộm gà nhưng lại mất nắm gạo dùng để dụ (thành ngữ); nghĩa bóng: muốn được lợi nhưng lại…
›兔子不吃窝边草tù zi bù chī wō biān cǎonghĩa đen: thỏ không ăn cỏ gần hang của mình (thành ngữ); nghĩa bóng: kẻ xấu cũng không gây hại gần nhà mình
›兔子尾巴长不了tù zi wěi ba cháng bu liǎođuôi thỏ không dài (thành ngữ); ngày tàn đã đếm; ngắn chẳng tày gang
›剃头挑子一头热tì tóu tiāo zi yī tóu rènghĩa đen: chỉ một đầu của đòn gánh thợ cạo là nóng (thành ngữ); nghĩa bóng: nhiệt tình đơn phương; một bên…
›同仇敌忾tóng chóu dí kàicăm phẫn kẻ thù chung (thành ngữ); đoàn kết chống lại cùng một đối thủ
›偷天换日tōu tiān huàn rìthực hiện hành vi lừa đảo (thành ngữ); gian xảo; lừa gạt người khác; lừa dối một cách táo bạo
›偷工减料tōu gōng jiǎn liàolàm qua loa và bớt xén vật liệu (thành ngữ); xây dựng cẩu thả; công việc cẩu thả
›偷梁换柱tōu liáng huàn zhùnghĩa đen: lấy cắp xà và thay bằng cột; thay thế đồ thật bằng đồ giả; gây ra lừa đảo (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.