Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
听其言而观其行聽其言而觀其行

tīng qí yán ér guān qí xíng

听其言而观其行 là gì?

听其言而观其行 [tīng qí yán ér guān qí xíng] có nghĩa là nghe lời người nói và quan sát việc người làm (thành ngữ, từ Luận Ngữ); đánh giá một người không chỉ qua lời nói mà qua hành động.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 听其言而观其行 trong tiếng Việt

  1. nghe lời người nói và quan sát việc người làm (thành ngữ, từ Luận Ngữ)
  2. đánh giá một người không chỉ qua lời nói mà qua hành động

Cách đọc và ghi nhớ 听其言而观其行

听其言而观其行 được đọc là tīng qí yán ér guān qí xíng, gồm 7 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nghe lời người nói và quan sát việc người làm (thành ngữ, từ Luận Ngữ); đánh giá một người không chỉ qua lời nói mà qua hành động”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan