体贴入微
thể hiện sự quan tâm mọi mặt (thành ngữ); chăm sóc tỉ mỉ
thể hiện sự quan tâm mọi mặt (thành ngữ); chăm sóc tỉ mỉ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhấn mạnh từng chi tiết nhỏ (thành ngữ); thể hiện sự quan tâm chu đáo; chăm sóc tỉ mỉ
›头角峥嵘tóu jiǎo zhēng róngtiềm năng của người trẻ xuất chúng (thành ngữ); thể hiện tài năng phi thường
›头晕眼花tóu yūn yǎn huāhoa mắt chóng mặt (thành ngữ); chóng mặt và mắt mờ
›头昏眼花tóu hūn yǎn huāhoa mắt chóng mặt (thành ngữ); chóng mặt và mờ mắt
›头昏眼暗tóu hūn yǎn ànđầu óc quay cuồng và mắt tối sầm (thành ngữ); chóng mặt; ngất xỉu; chóng mặt hoa mắt
›头昏目眩tóu hūn mù xuàn(thành ngữ) choáng váng; chóng mặt
›头悬梁,锥刺股tóu xuán liáng , zhuī cì gǔnghĩa đen: đầu treo xà, dùi đâm đùi (thành ngữ); nghĩa bóng: học tập chăm chỉ không mệt mỏi
›体无完肤tǐ wú wán fūnghĩa đen: khắp người đều có vết cắt và bầm tím (thành ngữ); nghĩa bóng: bị phản bác hoàn toàn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.