体大思精
rộng lớn và thâm thúy (thành ngữ); bao quát và sâu sắc (về bài viết)
rộng lớn và thâm thúy (thành ngữ); bao quát và sâu sắc (về bài viết)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bữa ăn lớn dành cho con trai rồng (thành ngữ); tiệc xa hoa
›体恤入微tǐ xù rù wēinhấn mạnh từng chi tiết nhỏ (thành ngữ); thể hiện sự quan tâm chu đáo; chăm sóc tỉ mỉ
›体无完肤tǐ wú wán fūnghĩa đen: khắp người đều có vết cắt và bầm tím (thành ngữ); nghĩa bóng: bị phản bác hoàn toàn
›体贴入微tǐ tiē rù wēithể hiện sự quan tâm mọi mặt (thành ngữ); chăm sóc tỉ mỉ
›颓垣断壁tuí yuán duàn bìnghĩa đen: tường đổ nát (thành ngữ); nghĩa bóng: cảnh tàn phá; hoang tàn
›头角峥嵘tóu jiǎo zhēng róngtiềm năng của người trẻ xuất chúng (thành ngữ); thể hiện tài năng phi thường
›头痛欲裂tóu tòng yù lièđau đầu như búa bổ (thành ngữ)
›头晕眼花tóu yūn yǎn huāhoa mắt chóng mặt (thành ngữ); chóng mặt và mắt mờ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.