童叟无欺
không lừa trẻ con hay người già (thành ngữ); đối xử công bằng và chu đáo với cả người già và trẻ nhỏ; Nhà chúng tôi phục vụ chân thành và buôn bán công bằng với cả người già lẫn trẻ nhỏ
không lừa trẻ con hay người già (thành ngữ); đối xử công bằng và chu đáo với cả người già và trẻ nhỏ; Nhà chúng tôi phục vụ chân thành và buôn bán công bằng với cả người già lẫn trẻ nhỏ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lời trẻ con không có hại (thành ngữ)
›听其言而观其行tīng qí yán ér guān qí xíngnghe lời người nói và quan sát việc người làm (thành ngữ, từ Luận Ngữ); đánh giá một người không chỉ qua lời…
›听其言观其行tīng qí yán guān qí xíngnghe lời người nói và quan sát việc người làm (thành ngữ, từ Luận Ngữ); đánh giá một người không chỉ qua lời…
›听而不闻tīng ér bù wénnghe nhưng không phản ứng (thành ngữ); làm ngơ; phớt lờ một cách cố ý
›脱口而出tuō kǒu ér chū(thành ngữ) thốt ra; lỡ lời (một nhận xét không thận trọng)
›脱颖而出tuō yǐng ér chūbộc lộ tài năng (thành ngữ); nổi bật hơn người khác; xuất chúng
›突发奇想tū fā qí xiǎngđột nhiên nảy ra ý tưởng (thành ngữ); đột nhiên có cảm hứng làm gì đó
›痛改前非tòng gǎi qián fēihoàn toàn sửa đổi lỗi lầm trước đây (thành ngữ); hối cải sai lầm trong quá khứ và làm lại cuộc đời; một…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.