痛心疾首 là gì?
痛心疾首 [tòng xīn jí shǒu] có nghĩa là cay đắng và căm hận (thành ngữ); đau buồn và than khóc (về điều gì đó).
Nghĩa của từ 痛心疾首 trong tiếng Việt
- cay đắng và căm hận (thành ngữ)
- đau buồn và than khóc (về điều gì đó)
Cách đọc và ghi nhớ 痛心疾首
痛心疾首 được đọc là tòng xīn jí shǒu, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cay đắng và căm hận (thành ngữ); đau buồn và than khóc (về điều gì đó)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .