痛改前非
hoàn toàn sửa đổi lỗi lầm trước đây (thành ngữ); hối cải sai lầm trong quá khứ và làm lại cuộc đời; một người đã cải tà quy chính
hoàn toàn sửa đổi lỗi lầm trước đây (thành ngữ); hối cải sai lầm trong quá khứ và làm lại cuộc đời; một người đã cải tà quy chính
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bình tĩnh và tự tin (thành ngữ); không lộ vẻ lo lắng; hoàn toàn điềm tĩnh
›突发奇想tū fā qí xiǎngđột nhiên nảy ra ý tưởng (thành ngữ); đột nhiên có cảm hứng làm gì đó
›痛心疾首tòng xīn jí shǒucay đắng và căm hận (thành ngữ); đau buồn và than khóc (về điều gì đó)
›痛定思痛tòng dìng sī tòngnghĩ về nỗi đau khi nỗi đau đã qua (thành ngữ); suy ngẫm về một trải nghiệm đau buồn
›田忌赛马Tián Jì sài mǎĐiền Kỵ đua ngựa (và chấp nhận thua một trận để đảm bảo thắng hai trận) (thành ngữ)
›甜言蜜语tián yán mì yǔ(thành ngữ) lời nói ngọt ngào; lời đường mật; sự tâng bốc
›甜言美语tián yán měi yǔlời ngọt ngào, câu chữ đẹp đẽ (thành ngữ); nịnh nọt giả tạo
›童叟无欺tóng sǒu wú qīkhông lừa trẻ con hay người già (thành ngữ); đối xử công bằng và chu đáo với cả người già và trẻ nhỏ; Nhà…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.