同心同德 là gì?
同心同德 [tóng xīn tóng dé] có nghĩa là đồng lòng đồng sức (thành ngữ).
Nghĩa của từ 同心同德 trong tiếng Việt
đồng lòng đồng sức (thành ngữ)
Cách đọc và ghi nhớ 同心同德
同心同德 được đọc là tóng xīn tóng dé, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đồng lòng đồng sức (thành ngữ)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .