通情达理
(thành ngữ) công bằng và hợp lý; có lý; hợp tình hợp lý
(thành ngữ) công bằng và hợp lý; có lý; hợp tình hợp lý
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
qua đêm đến sáng (thành ngữ); cả đêm dài; ngày và đêm
›通天彻地tōng tiān chè dìbiết hết mọi thứ dưới trời; tài năng xuất chúng (thành ngữ)
›逃过一劫táo guò yī jié(thành ngữ) sống sót sau tai họa; vượt qua khủng hoảng
›逃之夭夭táo zhī yāo yāotrốn thoát không dấu vết (thành ngữ); tẩu thoát khỏi hiện trường (tội ác); chạy trốn nhanh chóng
›退避三舍tuì bì sān shènghĩa đen: rút lui chín mươi dặm (thành ngữ); nghĩa bóng: tránh né; cố gắng tránh né
›踏青赏花tà qīng shǎng huāthưởng thức hoa trong chuyến du xuân (thành ngữ)
›踏青赏春tà qīng shǎng chūnthưởng thức cuộc đi dạo đẹp vào mùa xuân (thành ngữ)
›踏破门槛tā pò mén kǎnmòn cả ngưỡng cửa (thành ngữ); chen chúc trước cửa nhà ai đó
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.