挑灯夜战
giơ cao đèn và đánh trận ban đêm (thành ngữ); fig. làm việc thâu đêm; thức khuya làm việc
giơ cao đèn và đánh trận ban đêm (thành ngữ); fig. làm việc thâu đêm; thức khuya làm việc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thêm sóng, trợ lan (thành ngữ); thêm động lực; khuyến khích việc gì đó lớn hơn; thêm dầu vào lửa
›提神醒脑tí shén xǐng nǎolàm tỉnh táo và sảng khoái tinh thần (thành ngữ); tỉnh táo; sảng khoái
›投鼠忌器tóu shǔ jì qìnghĩa đen: kiêng đánh chuột sợ vỡ đồ (thành ngữ); không hành động chống lại cái ác để tránh gây hại cho…
›挑拨离间tiǎo bō lí jiàngieo rắc bất hòa (thành ngữ); gây chia rẽ
›挑拨是非tiǎo bō shì fēikhích động cãi vã (thành ngữ); gieo rắc bất hòa; bêu xấu; gây rối
›探头探脑tàn tóu tàn nǎothò đầu ra nhìn xung quanh (thành ngữ)
›探骊得珠tàn lí dé zhūmò ngọc từ rồng đen (thành ngữ, từ Trang Tử); nghĩa là chọn ra điểm nổi bật (từ tình huống phức tạp); nhìn…
›推来推去tuī lái tuī qù(thành ngữ) xô đẩy người khác một cách thô lỗ; (thành ngữ) trốn tránh trách nhiệm và đẩy cho người khác
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.