Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

5.677 từ sẵn sàng
金碧辉煌
jīn bì huī huáng

vàng ngọc rực rỡ (thành ngữ); bóng: cảnh tượng chói lọi (ví dụ: cung điện hoàng gia)

Thành ngữ
金碧荧煌
jīn bì yíng huáng

lộng lẫy xanh và vàng (thành ngữ); trông rực rỡ

Thành ngữ
金蝉脱壳
jīn chán tuō qiào

nghĩa đen: ve sầu thoát xác (thành ngữ); nghĩa bóng: biến mất, để lại vỏ rỗng; một kế hoạch trốn thoát tài tình

Thành ngữ
今非昔比
jīn fēi xī bǐ

(thành ngữ) mọi thứ bây giờ rất khác; thời thế đã thay đổi

Thành ngữ
金刚怒目
jīn gāng nù mù

(thành ngữ) có gương mặt đáng sợ như hộ pháp trong chùa

Thành ngữ
劲草
jìng cǎo

cỏ cứng cáp; thành ngữ: người kiên cường trung thành dù gặp nguy hiểm và khó khăn

Thành ngữ
精诚所至
jīng chéng suǒ zhì

không có khó khăn nào không thể vượt qua nếu một người chân thành (thành ngữ)

Thành ngữ
精诚所至,金石为开
jīng chéng suǒ zhì , jīn shí wèi kāi

nghĩa đen: kim loại và đá cũng mềm trước sức mạnh của sự chân thành (thành ngữ); nghĩa bóng: không có khó khăn nào không thể vượt qua nếu một người chân thành

Thành ngữ
精打细算
jīng dǎ xì suàn

lên kế hoạch tỉ mỉ và tính toán cẩn thận (thành ngữ)

Thành ngữ
精雕细刻
jīng diāo xì kè

nghĩa đen: điêu khắc tinh xảo (thành ngữ); nghĩa bóng: làm việc cực kỳ cẩn thận và chính xác

Thành ngữ
井底之蛙
jǐng dǐ zhī wā

ếch ngồi đáy giếng (thành ngữ); nghĩa bóng: người có tầm nhìn và kinh nghiệm hạn hẹp

Thành ngữ
敬而远之
jìng ér yuǎn zhī

kính nhi viễn chi (thành ngữ); giữ khoảng cách tôn trọng

Thành ngữ
惊弓之鸟
jīng gōng zhī niǎo

nghĩa đen: chim hoảng sợ chỉ vì tiếng dây cung (thành ngữ); nghĩa bóng: người dễ sợ hãi do có kinh nghiệm trong quá khứ

Thành ngữ
敬鬼神而远之
jìng guǐ shén ér yuǎn zhī

kính trọng thần thánh và ma quỷ từ xa (thành ngữ); giữ một khoảng cách tôn trọng

Thành ngữ
惊慌失措
jīng huāng shī cuò

mất bình tĩnh vì sợ hãi (thành ngữ)

Thành ngữ
惊慌失色
jīng huāng shī sè

tái mét vì hoảng sợ (thành ngữ)

Thành ngữ
镜花水月
jìng huā shuǐ yuè

nghĩa đen: hoa trong gương và trăng trong nước (thành ngữ); nghĩa bóng: cách nhìn không thực tế lạc quan; nhìn sự vật qua lăng kính màu hồng; cũng viết 水月鏡花|水月镜花

Thành ngữ
精讲多练
jīng jiǎng duō liàn

nói súc tích và luyện tập thường xuyên (thành ngữ)

Thành ngữ
兢兢业业
jīng jīng yè yè

(thành ngữ) tận tụy; chăm chỉ

Thành ngữ
井井有条
jǐng jǐng yǒu tiáo

mọi thứ rõ ràng và có trật tự (thành ngữ); gọn gàng và ngăn nắp

Thành ngữ
敬酒不吃吃罚酒
jìng jiǔ bù chī chī fá jiǔ

nghĩa đen: từ chối uống rượu mời chỉ để bị ép uống rượu phạt (thành ngữ); nghĩa bóng: từ chối một yêu cầu chỉ để sau đó bị ép phải chấp nhận dưới áp lực

Thành ngữ
荆棘载途
jīng jí zài tú

nghĩa đen: con đường đầy bụi gai; một quá trình hoặc hành động gặp nhiều khó khăn (thành ngữ)

Thành ngữ
惊恐万状
jīng kǒng wàn zhuàng

kinh hãi đến phát run (thành ngữ)

Thành ngữ
敬老尊贤
jìng lǎo zūn xián

tôn kính người già và tôn vinh bậc hiền triết (thành ngữ); tôn vinh người tài đức

Thành ngữ
经历风雨
jīng lì fēng yǔ

trải qua gian nan (thành ngữ)

Thành ngữ
精明强干
jīng míng qiáng gàn

thông minh và có năng lực (thành ngữ)

Thành ngữ
矜功不立
jīn gōng bù lì

khoe khoang nhiều, nhưng không thành công gì (thành ngữ)

Thành ngữ
精疲力竭
jīng pí lì jié

tinh thần mỏi mệt, sức lực cạn kiệt (thành ngữ); kiệt quệ; mệt mỏi; rã rời

Thành ngữ
精疲力尽
jīng pí lì jìn

tinh thần mỏi mệt, sức lực cạn kiệt (thành ngữ); kiệt quệ; mệt mỏi; rã rời

Thành ngữ
径情直遂
jìng qíng zhí suì

đạt được hoài bão của mình (thành ngữ)

Thành ngữ