啼饥号寒
đói khóc rét gào (thành ngữ); nghèo khổ thê thảm
đói khóc rét gào (thành ngữ); nghèo khổ thê thảm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không biết nên cười hay nên khóc (thành ngữ); giữa tiếng cười và nước mắt
›同病相怜tóng bìng xiāng liánđồng bệnh tương liên (thành ngữ); đau khổ thích có bạn đồng hành
›同甘共苦tóng gān gòng kǔcùng chung niềm vui và nỗi khổ (thành ngữ); chia sẻ vui buồn trong cuộc sống; dù tốt hay xấu
›唾面自干tuò miàn zì gānbị nhổ vào mặt mà để tự khô, không lau đi (thành ngữ); giơ má cho người ta tát; chịu đựng nhục nhã
›叹为观止tàn wéi guān zhǐ(thành ngữ) kinh ngạc thán phục; tán dương là đạt đến đỉnh cao của sự hoàn mỹ
›吞云吐雾tūn yún tǔ wùnuốt mây nhả sương (thành ngữ); phả khói thuốc lá hoặc thuốc phiện
›吞吞吐吐tūn tūn tǔ tǔấp úng (thành ngữ); nói lắp bắp như đang giấu gì đó; nói ngập ngừng, rồi lại bắt đầu; nén lại điều gì đó
›吐丝自缚tǔ sī zì fùtự quấn kén quanh mình (thành ngữ); mắc bẫy do chính mình tạo ra; tự làm khó mình
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.