同病相怜
đồng bệnh tương liên (thành ngữ); đau khổ thích có bạn đồng hành
đồng bệnh tương liên (thành ngữ); đau khổ thích có bạn đồng hành
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cùng dấu, chung mục tiêu (thành ngữ); nghĩa là hoàn toàn tương thích; giống hệt
›同甘共苦tóng gān gòng kǔcùng chung niềm vui và nỗi khổ (thành ngữ); chia sẻ vui buồn trong cuộc sống; dù tốt hay xấu
›同心同德tóng xīn tóng déđồng lòng đồng sức (thành ngữ)
›同流合污tóng liú hé wūsa vào vũng bùn với ai (thành ngữ); theo gương xấu của người khác
›同声一哭tóng shēng yī kūchia sẻ nỗi buồn với người khác (thành ngữ)
›同舟共济tóng zhōu gòng jìcùng chèo thuyền qua sông (thành ngữ); nghĩa là có lợi ích chung; buộc phải hợp tác vì mục tiêu chung
›同日而语tóng rì ér yǔnghĩa đen: nói về hai việc cùng một ngày (thành ngữ); so sánh ngang bằng (thường dùng với phủ định: không…
›同心协力tóng xīn xié lìcùng chung mục đích (thành ngữ); nỗ lực hợp sức; cùng nhau làm việc; như một người
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.