Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
花拳绣腿花拳繡腿

huā quán xiù tuǐ

花拳绣腿 là gì?

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 花拳绣腿 trong tiếng Việt

hoa mỹ quyền cước (thành ngữ); hoa lệ mà không hiệu quả; kỹ năng phô trương nhưng không thực tế; chỉ có mã ngoài mà không có giá trị; thao tác võ thuật vô dụng

Tra từ liên quan