Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

5.677 từ sẵn sàng
打狗还得看主人
dǎ gǒu hái děi kàn zhǔ rén

nghĩa đen: đánh chó phải ngó mặt chủ (thành ngữ); hàm ý: trước khi trừng phạt ai, nên xem xét ảnh hưởng đến người liên quan

Thành ngữ
达官贵人
dá guān guì rén

quan chức cao quý (thành ngữ); người quyền quý

Thành ngữ
大海捞针
dà hǎi lāo zhēn

nghĩa đen: mò kim đáy biển; tìm kim trong đống cỏ khô (thành ngữ)

Thành ngữ
大喊大叫
dà hǎn dà jiào

la hét ầm ĩ (thành ngữ); la to; quát tháo; làm om sòm; tuyên truyền rầm rộ

Thành ngữ
大旱望云霓
dà hàn wàng yún ní

nghĩa đen: mong mưa trong thời kỳ hạn hán (thành ngữ); nghĩa bóng: tuyệt vọng tìm lối thoát khỏi tình huống khó khăn

Thành ngữ
大惑不解
dà huò bù jiě

bối rối, không biết phải làm gì (thành ngữ)

Thành ngữ
大获全胜
dà huò quán shèng

giành được thắng lợi hoàn toàn (thành ngữ); chiến thắng áp đảo; chiến thắng áp đảo (trong bầu cử)

Thành ngữ
代代相传
dài dài xiāng chuán

truyền từ đời này sang đời khác (thành ngữ); lưu truyền

Thành ngữ
待价而沽
dài jià ér gū

bán chỉ khi được giá tốt (thành ngữ); chờ đợi lời đề nghị tốt

Thành ngữ
带牛佩犊
dài niú pèi dú

bỏ đấu tranh vũ trang và quay về chăn nuôi (thành ngữ)

Thành ngữ
呆若木鸡
dāi ruò mù jī

nghĩa đen: ngây như gà gỗ (thành ngữ); nghĩa bóng: sững sờ

Thành ngữ
打家劫舍
dǎ jiā jié shè

đột nhập cướp bóc (thành ngữ)

Thành ngữ
大江南北
Dà jiāng nán běi

bờ nam và bắc của sông Trường Giang (thành ngữ); ( nghĩa bóng) khắp Trung Quốc

Thành ngữ
大奸似忠
dà jiān sì zhōng

người xảo trá nhất thường tỏ ra trung thực nhất (thành ngữ)

Thành ngữ
大吉大利
dà jí dà lì

đại cát đại lợi (thành ngữ); mọi thứ đều hưng thịnh

Thành ngữ
大街小巷
dà jiē xiǎo xiàng

phố lớn ngõ nhỏ (thành ngữ); khắp mọi nơi trong thành phố

Thành ngữ
大惊失色
dà jīng shī sè

tái mét vì sợ hãi (thành ngữ)

Thành ngữ
大惊小怪
dà jīng xiǎo guài

làm ầm ĩ chuyện không đáng (thành ngữ)

Thành ngữ
大开大合
dà kāi dà hé

(thành ngữ) có tầm vóc sử thi; rộng khắp

Thành ngữ
大快朵颐
dà kuài - duǒ yí

(thành ngữ) ăn rất ngon lành; thưởng thức (món gì đó)

Thành ngữ
打落水狗
dǎ luò shuǐ gǒu

nghĩa đen: đánh con chó đang chết đuối (thành ngữ); nghĩa bóng: nghiền nát kẻ thù (đã bại trận); đánh ai đó khi họ đang gục ngã

Thành ngữ
打马虎眼
dǎ mǎ hu yǎn

giả vờ ngu ngơ; làm việc qua loa (thành ngữ)

Thành ngữ
大鸣大放
dà míng dà fàng

(thành ngữ) tự do bày tỏ quan điểm; được lắng nghe rộng rãi; thu hút nhiều sự chú ý

Thành ngữ
大难临头
dà nàn lín tóu

đang đối mặt với tai họa sắp xảy ra (thành ngữ); tai họa đang rình rập

Thành ngữ
淡泊寡味
dàn bó guǎ wèi

nhạt nhẽo và không có mùi vị (thành ngữ)

Thành ngữ
淡泊名利
dàn bó míng lì

không quan tâm đến danh vọng và tài lộc (thành ngữ); thờ ơ với phần thưởng trần thế

Thành ngữ
淡泊明志
dàn bó míng zhì

sống cuộc sống đơn giản như lý tưởng của mình (thành ngữ)

Thành ngữ
单打独斗
dān dǎ dú dòu

đánh một mình (thành ngữ)

Thành ngữ
单刀赴会
dān dāo fù huì

nghĩa đen: xông vào kẻ địch chỉ với một thanh gươm (thành ngữ); nghĩa bóng: một mình xông vào trận địch

Thành ngữ
单刀直入
dān dāo zhí rù

đi thẳng vào vấn đề (thành ngữ)

Thành ngữ