湖光山色
cảnh hồ và núi non (thành ngữ); phong cảnh hồ núi đẹp
cảnh hồ và núi non (thành ngữ); phong cảnh hồ núi đẹp
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: cá trong vết xe khô cạn (thành ngữ); nghĩa bóng: người trong cảnh khốn cùng
›海阔天空hǎi kuò tiān kōngbiển rộng trời cao (thành ngữ); cảnh sắc bao la; toàn thế giới; trò chuyện về mọi thứ dưới ánh mặt trời
›浑然天成hún rán tiān chéngtựa như thiên nhiên; chất lượng tuyệt hảo (thành ngữ)
›浑水摸鱼hún shuǐ mō yúthừa nước đục thả câu (thành ngữ); lợi dụng khủng hoảng để trục lợi cá nhân
›涣然冰释huàn rán bīng shì(thành ngữ) tan biến; tiêu tan; biến mất
›滑天下之大稽huá tiān xià zhī dà jīlà điều nực cười nhất trên thế giới (thành ngữ)
›混为一谈hùn wéi yī tánnhầm lẫn giữa hai thứ (thành ngữ); lẫn lộn
›混淆视听hùn xiáo shì tīnglàm mơ hồ sự thật (thành ngữ); đánh lừa công chúng bằng cách quanh co và bịa đặt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.