皇亲国戚
bà con của hoàng đế (thành ngữ); người có quan hệ quyền thế
bà con của hoàng đế (thành ngữ); người có quan hệ quyền thế
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: con gái hoàng đế không lo lấy chồng (thành ngữ); nghĩa bóng: rất được săn đón
›皇帝不急太监急huáng dì bù jí tài jiàn jínghĩa đen: hoàng đế không gấp, nhưng thái giám lại gấp (thành ngữ); nghĩa bóng: người ngoài cuộc còn lo lắng…
›画龙点睛huà lóng diǎn jīngvẽ rồng thêm mắt (thành ngữ); ý nói thêm nét chấm phá quan trọng; phần cốt lõi làm cho sự việc trở nên sống…
›画荻教子huà dí jiào zǐviết trên cát bằng cành sậy khi dạy con (thành ngữ); sự tận tụy đáng khen ngợi của mẹ đối với việc học của con
›皓首苍颜hào shǒu cāng yántóc bạc và má hóp xám (thành ngữ); tuổi già yếu đuối
›皓齿明眸hào chǐ míng móurăng trắng và mắt sáng (thành ngữ); người phụ nữ trẻ đẹp
›皓齿朱唇hào chǐ zhū chúnrăng trắng và môi son (thành ngữ); người phụ nữ trẻ đẹp
›皇天后土huáng tiān hòu tǔtrời đất (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.