焕然一新
nhìn hoàn toàn mới (thành ngữ); mới tinh; thay đổi không nhận ra
nhìn hoàn toàn mới (thành ngữ); mới tinh; thay đổi không nhận ra
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: Thục Hán 蜀漢|蜀汉[Shu3 Han4] và Tào Ngụy 曹魏[Cao2 Wei4] không thể cùng tồn tại (thành ngữ); nghĩa…
›烘云托月hōng yún tuō yuènghĩa đen: tô mây làm nổi bật trăng (thành ngữ); nghĩa bóng: làm nền; một nhân vật tương phản với nhân vật…
›灰飞烟灭huī fēi yān miènghĩa đen: tro tàn khói tan (thành ngữ); nghĩa bóng: bị hủy diệt; biến mất như một làn khói
›灰头土脸huī tóu tǔ liǎnđầu và mặt bẩn thỉu (thành ngữ); phủ đầy bụi bẩn; chán nản và u sầu
›灰不溜丢huī bu liū diūtối tăm và xám xịt (thành ngữ); buồn chán và xám xịt; u ám khó chịu
›火烧眉毛huǒ shāo méi maonghĩa đen: lửa cháy lông mày (thành ngữ); nghĩa bóng: tình huống tuyệt vọng; tình huống khẩn cấp
›火中取栗huǒ zhōng qǔ lìnghĩa đen lấy hạt dẻ từ trong lửa (thành ngữ); nghĩa bóng làm tay sai cho người khác
›火上浇油huǒ shàng jiāo yóuđổ dầu vào lửa (thành ngữ); fig. làm tình huống trầm trọng hơn; làm mọi người phẫn nộ và tình hình tồi tệ hơn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.