挥毫洒墨
vung bút viết (thành ngữ)
vung bút viết (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thành ngữ) làm việc gì đó rất thành thạo
›挥金如土huī jīn rú tǔnghĩa đen: phung phí tiền như đất (thành ngữ); nghĩa bóng: tiêu tiền như nước; xa hoa
›换汤不换药huàn tāng bù huàn yàođổi canh nhưng không đổi thuốc (thành ngữ); thay đổi tên gọi nhưng không thay đổi bản chất; thay đổi hình…
›撼树蚍蜉hàn shù pí fúví như kiến đòi lay cây; tự đánh giá mình quá cao (thành ngữ)
›户限为穿hù xiàn wéi chuānkhách đến không ngớt (thành ngữ)
›户枢不蠹hù shū bù dùnghĩa đen: bản lề cửa không bao giờ bị mối mọt; hoạt động không ngừng ngăn ngừa suy tàn (thành ngữ)
›户告人晓hù gào rén xiǎothông báo cho mọi nhà (thành ngữ); truyền bá rộng rãi; la làng
›昏天黑地hūn tiān hēi dìnghĩa đen trời tối đất đen (thành ngữ); nghĩa bóng tối đen như mực; bị ngất; lộn xộn; thời kỳ rối ren
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.