Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách thành ngữ

5.677 mục từ · Trang 26/95

含辛茹苦hán xīn rú kǔ

含辛茹苦: chịu mọi thống khổ có thể (thành ngữ); cực kỳ vất vả; chịu đựng gian khổ

Thành ngữ
含血喷人hán xuè pēn rén

含血喷人: vu cáo ai đó một cách sai sự thật (thành ngữ)

Thành ngữ
含英咀华hán yīng jǔ huá

含英咀华: thưởng thức tác phẩm văn chương tinh tế (thành ngữ)

Thành ngữ
含饴弄孙hán yí nòng sūn

含饴弄孙: nghĩa đen: chơi với cháu while ăn kẹo (thành ngữ); nghĩa bóng: hưởng thụ tuổi già hạnh phúc và nhàn nhã

Thành ngữ
汉贼不两立Hàn zéi bù liǎng lì

汉贼不两立: nghĩa đen: Thục Hán 蜀漢|蜀汉[Shu3 Han4] và Tào Ngụy 曹魏[Cao2 Wei4] không thể cùng tồn tại (thành ngữ); nghĩa bóng: hai kẻ thù không thể sống chung…

Thành ngữ
好吃懒做hào chī lǎn zuò

好吃懒做: thích hưởng thụ nhưng không sẵn sàng làm việc (thành ngữ); chỉ muốn nhận không muốn cho

Thành ngữ
皓齿明眸hào chǐ míng móu

皓齿明眸: răng trắng và mắt sáng (thành ngữ); người phụ nữ trẻ đẹp

Thành ngữ
皓齿朱唇hào chǐ zhū chún

皓齿朱唇: răng trắng và môi son (thành ngữ); người phụ nữ trẻ đẹp

Thành ngữ
毫发不爽háo fà bù shuǎng

毫发不爽: không sai một sợi tóc (thành ngữ); cực kỳ chính xác

Thành ngữ
好高骛远hào gāo wù yuǎn

好高骛远: quá sức mình không đảm đương nổi (thành ngữ); đặt mục tiêu quá cao

Thành ngữ
好汉不吃眼前亏hǎo hàn bù chī yǎn qián kuī

好汉不吃眼前亏: người khôn ngoan không đấu khi biết mình bất lợi (thành ngữ)

Thành ngữ
好汉不提当年勇hǎo hàn bù tí dāng nián yǒng

好汉不提当年勇: một người đàn ông thực thụ không khoe khoang về những thành tích trong quá khứ (thành ngữ)

Thành ngữ
好汉做事好汉当hǎo hàn zuò shì hǎo hàn dāng

好汉做事好汉当: dám làm và đủ can đảm để chịu trách nhiệm (thành ngữ); một người đàn ông thực thụ có dũng khí chấp nhận hậu quả hành động của mình; không đùn…

Thành ngữ
好好学习,天天向上hǎo hǎo xué xí , tiān tiān xiàng shàng

好好学习,天天向上: học hành chăm chỉ, mỗi ngày đều tiến bộ (thành ngữ)

Thành ngữ
好景不长hǎo jǐng bù cháng

好景不长: việc tốt không kéo dài mãi mãi (thành ngữ)

Thành ngữ
好酒沉瓮底hǎo jiǔ chén wèng dǐ

好酒沉瓮底: nghĩa đen: rượu ngon nằm dưới đáy chum (thành ngữ); nghĩa bóng: thứ tốt nhất được giữ lại sau cùng

Thành ngữ
好酒贪杯hào jiǔ tān bēi

好酒贪杯: thích rượu chè (thành ngữ)

Thành ngữ
好记性不如烂笔头hǎo jì xìng bù rú làn bǐ tóu

好记性不如烂笔头: mực nhạt nhất vẫn hơn trí nhớ tốt nhất (thành ngữ)

Thành ngữ
好聚好散hǎo jù - hǎo sàn

好聚好散: (thành ngữ) chia tay trong êm đẹp; cởi nút nào gỡ nút ấy

Thành ngữ
好了伤疤忘了疼hǎo le shāng bā wàng le téng

好了伤疤忘了疼: quên đau khổ trong quá khứ khi vết thương đã lành (thành ngữ)

Thành ngữ
毫厘不爽háo lí bù shuǎng

毫厘不爽: không sai một ly (thành ngữ); cực kỳ chính xác

Thành ngữ
好马不吃回头草hǎo mǎ bù chī huí tóu cǎo

好马不吃回头草: nghĩa đen: ngựa tốt không quay đầu ăn cỏ cũ (thành ngữ); nghĩa bóng: khi đã bước tiếp thì đừng quay lại (tình cảm, công việc v.v.); hãy để quá…

Thành ngữ
好梦难成hǎo mèng nán chéng

好梦难成: giấc mơ đẹp khó thành hiện thực (thành ngữ)

Thành ngữ
好男不跟女斗hǎo nán bù gēn nǚ dòu

好男不跟女斗: đàn ông thực thụ không đấu với phụ nữ (thành ngữ)

Thành ngữ
豪气干云háo qì gān yún

豪气干云: nghĩa đen: khí phách anh hùng vươn tới mây xanh (thành ngữ)

Thành ngữ
好奇尚异hào qí shàng yì

好奇尚异: có sở thích với điều kỳ lạ (thành ngữ)

Thành ngữ
好容易hǎo róng yì

好容易: (cách dùng thành ngữ) rất khó khăn; gặp khó khăn (thuyết phục ai đó, từ bỏ điều gì đó, v.v.); (nghĩa đen) quá dễ

Thành ngữ
浩如烟海hào rú yān hǎi

浩如烟海: mênh mông như biển cả (thành ngữ); nghĩa bóng: rộng lớn (thư viện)

Thành ngữ
好事不出门,恶事传千里hǎo shì bù chū mén , è shì chuán qiān lǐ

好事不出门,恶事传千里: nghĩa đen: việc tốt không ra khỏi cửa, việc xấu truyền đi ngàn dặm; việc tốt không ai biết, nhưng bê bối lan nhanh (thành ngữ)

Thành ngữ
好事多磨hǎo shì duō mó

好事多磨: đường đến hạnh phúc đầy rẫy chông gai (thành ngữ)

Thành ngữ
皓首苍颜hào shǒu cāng yán

皓首苍颜: tóc bạc và má hóp xám (thành ngữ); tuổi già yếu đuối

Thành ngữ
好说歹说hǎo shuō dǎi shuō

好说歹说: (thành ngữ) cố gắng hết sức thuyết phục ai đó; lý lẽ với ai đó mọi cách có thể

Thành ngữ
好死不如赖活着hǎo sǐ bù rú lài huó zhe

好死不如赖活着: thà sống dở còn hơn chết tốt (thành ngữ)

Thành ngữ
嚎啕大哭háo táo dà kū

嚎啕大哭: than khóc; gào khóc (thành ngữ)

Thành ngữ
好为人师hào wéi rén shī

好为人师: thích lên lớp người khác (thành ngữ)

Thành ngữ
毫无逊色háo wú xùn sè

毫无逊色: không hề thua kém (thành ngữ)

Thành ngữ
好心倒做了驴肝肺hǎo xīn dào zuò le lǘ gān fèi

好心倒做了驴肝肺: (thành ngữ) hiểu lầm ý tốt thành ý xấu

Thành ngữ
好样的hǎo yàng de

好样的: (thành ngữ) một người tốt, dùng để khen ngợi phẩm chất đạo đức hoặc sự dũng cảm của ai đó

Thành ngữ
好逸恶劳hào yì wù láo

好逸恶劳: ưa nhàn hạ ghét lao động (thành ngữ)

Thành ngữ
好整以暇hào zhěng yǐ xiá

好整以暇: bình tĩnh và ung dung giữa lúc hỗn loạn hoặc bận rộn (thành ngữ)

Thành ngữ
阖第光临hé dì guāng lín

阖第光临: cả nhà được mời (thành ngữ)

Thành ngữ
河东狮吼Hé dōng shī hǒu

河东狮吼: nghĩa đen: sư tử cái từ Hedong gầm (thành ngữ); nghĩa bóng: chỉ người vợ đanh đá hoặc người chồng sợ vợ

Thành ngữ
合而为一hé ér wéi yī

合而为一: hợp nhất lại (thành ngữ); thống nhất các yếu tố khác biệt thành một tổng thể

Thành ngữ
黑白不分hēi bái bù fēn

黑白不分: không thể phân biệt đen trắng (thành ngữ); không thể phân biệt đúng sai

Thành ngữ
黑白分明hēi bái fēn míng

黑白分明: nghĩa đen: đen trắng tương phản rõ ràng (thành ngữ); nghĩa bóng: rõ ràng; trắng đen; tương phản sắc nét; phân biệt rõ đúng sai

Thành ngữ
黑天半夜hēi tiān bàn yè

黑天半夜: nghĩa đen: trời đen lúc nửa đêm; rất khuya (thành ngữ)

Thành ngữ
何济于事hé jì yú shì

何济于事: có ích gì đâu; (thành ngữ)

Thành ngữ
何乐而不为hé lè ér bù wéi

何乐而不为: Có gì mà phản đối? (thành ngữ); Chúng ta nên làm điều này.; Cứ làm đi!

Thành ngữ
鹤立鸡群hè lì jī qún

鹤立鸡群: hạc đứng giữa bầy gà (thành ngữ); vượt trội hẳn; thể hiện sự ưu việt

Thành ngữ
横冲直撞héng chōng zhí zhuàng

横冲直撞: (thành ngữ) xông pha, va đập lung tung; lao tới; quậy phá

Thành ngữ
横刀夺爱héng dāo duó ài

横刀夺爱: cướp đoạt thứ gì đó mà ai trân quý (thành ngữ)

Thành ngữ
恒河沙数Héng hé shā shù

恒河沙数: nhiều không đếm xuể như cát sông Hằng (thành ngữ)

Thành ngữ
横空出世héng kōng chū shì

横空出世: (thành ngữ) xuất hiện một cách ngoạn mục; từ mờ mịt trở nên thành công lớn

Thành ngữ
横眉怒目héng méi nù mù

横眉怒目: nghĩa đen: mày nhíu và mắt giận dữ; ném ánh nhìn căm ghét vào ai đó (thành ngữ)

Thành ngữ
衡情酌理héng qíng zhuó lǐ

衡情酌理: cân nhắc vấn đề và suy xét lý do (thành ngữ); cân nhắc và xem xét; suy tính

Thành ngữ
横七竖八héng qī shù bā

横七竖八: lộn xộn; rối tung rối mù (thành ngữ)

Thành ngữ
横生枝节héng shēng zhī jié

横生枝节: cố tình làm phức tạp vấn đề (thành ngữ)

Thành ngữ
横挑鼻子竖挑眼héng tiāo bí zi shù tiāo yǎn

横挑鼻子竖挑眼: bới lông tìm vết (thành ngữ); chỉ trích không ngớt

Thành ngữ
横征暴敛héng zhēng bào liǎn

横征暴敛: thu thuế cưỡng bức và bóc lột (thành ngữ); cưỡng ép vắt kiệt thuế từ người dân

Thành ngữ
衡酌héng zhuó

衡酌: cân nhắc và xem xét; suy xét; dạng rút gọn của thành ngữ 衡情酌理

Thành ngữ