户告人晓
thông báo cho mọi nhà (thành ngữ); truyền bá rộng rãi; la làng
thông báo cho mọi nhà (thành ngữ); truyền bá rộng rãi; la làng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ngang ngược và không theo lẽ thường (thành ngữ); thách thức (quyền uy, truyền thống, dư luận công chúng, v.v.)
›户枢不蠹hù shū bù dùnghĩa đen: bản lề cửa không bao giờ bị mối mọt; hoạt động không ngừng ngăn ngừa suy tàn (thành ngữ)
›户限为穿hù xiàn wéi chuānkhách đến không ngớt (thành ngữ)
›怀璧其罪huái bì qí zuìnghĩa đen: giữ gìn ngọc quý trở thành tội (thành ngữ); gặp rắc rối vì món đồ quý; nghĩa bóng: tài năng của…
›怀才不遇huái cái bù yùcó tài nhưng không gặp thời (thành ngữ); người có tài nhưng không được công nhận
›患难见真情huàn nàn jiàn zhēn qíngtình cảm chân thật được thấy trong lúc khó khăn (thành ngữ); bạn thấy ai là bạn thực sự khi cùng nhau trải…
›患难之交huàn nàn zhī jiāomột người bạn trong lúc hoạn nạn (thành ngữ); hoạn nạn mới biết bạn thực sự
›悔过自新huǐ guò zì xīnhối cải và làm lại từ đầu (thành ngữ); cải tà quy chính
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.