Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách thành ngữ

5.677 mục từ · Trang 30/95

互相推诿hù xiāng tuī wěi

互相推诿: đùn đẩy trách nhiệm (thành ngữ); mỗi bên đổ lỗi cho nhau; đẩy qua đẩy lại trách nhiệm; mỗi người đều cố gắng trốn tránh trách nhiệm

Thành ngữ
户限为穿hù xiàn wéi chuān

户限为穿: khách đến không ngớt (thành ngữ)

Thành ngữ
胡言乱语hú yán luàn yǔ

胡言乱语: lảm nhảm vô nghĩa (thành ngữ); lời nói điên rồ và không có căn cứ; nói nhảm nhí

Thành ngữ
呼之即来hū zhī jí lái

呼之即来: đến khi được gọi (thành ngữ); sẵn sàng và vâng lời; luôn nghe theo lệnh ai đó

Thành ngữ
呼之即来,挥之即去hū zhī jí lái , huī zhī jí qù

呼之即来,挥之即去: đến khi được gọi (thành ngữ); sẵn sàng và vâng lời; luôn nghe theo lệnh ai đó

Thành ngữ
呼之欲出hū zhī yù chū

呼之欲出: nghĩa đen: sẵn sàng xuất hiện khi được gọi (thành ngữ); nghĩa bóng: sắp lộ ra; (lựa chọn của một người, v.v.) sắp được tiết lộ; (miêu tả nghệ…

Thành ngữ
胡诌八扯hú zhōu bā chě

胡诌八扯: nói nhảm nhí ngẫu nhiên (thành ngữ); nói bất cứ gì nghĩ ra

Thành ngữ
胡诌乱傍hú zhōu luàn bàng

胡诌乱傍: nói nhảm nhí tùy tiện (thành ngữ); nói bất cứ gì trong đầu

Thành ngữ
胡诌乱扯hú zhōu luàn chě

胡诌乱扯: nói nhảm nhí (thành ngữ); nói bất cứ gì trong đầu

Thành ngữ
胡诌乱道hú zhōu luàn dào

胡诌乱道: nói nhảm nhí (thành ngữ); nói bất cứ gì xuất hiện trong đầu

Thành ngữ
胡诌乱说hú zhōu luàn shuō

胡诌乱说: (thành ngữ) nói nhảm nhí tùy tiện; nói bất cứ gì trong đầu

Thành ngữ
胡作非为hú zuò fēi wéi

胡作非为: làm loạn (thành ngữ); gây ra tội ác

Thành ngữ
家丑不可外传jiā chǒu bù kě wài chuán

家丑不可外传: nghĩa đen: chuyện xấu trong nhà không truyền ra ngoài (thành ngữ); nghĩa bóng: đừng vạch áo cho người xem lưng

Thành ngữ
家丑不可外传,流言切莫轻信jiā chǒu bù kě wài chuán , liú yán qiè mò qīng xìn

家丑不可外传,流言切莫轻信: Đừng truyền ra ngoài sự xấu hổ của gia đình, đừng tin tưởng nhẹ dạ vào lời đồn. (thành ngữ); Đừng vạch áo cho người xem lưng, đừng nghe lời đàm…

Thành ngữ
家丑不可外扬jiā chǒu bù kě wài yáng

家丑不可外扬: nghĩa đen: chuyện xấu của gia đình không được truyền ra ngoài (thành ngữ); nghĩa bóng: đừng vạch áo cho người xem lưng

Thành ngữ
假道伐虢jiǎ dào fá Guó

假道伐虢: mượn đường để chinh phạt nước Quắc; mượn tài nguyên của đồng minh để tấn công kẻ thù chung (thành ngữ)

Thành ngữ
家道中落jiā dào zhōng luò

家道中落: sa cơ lỡ vận (thành ngữ); gặp vận rủi trong tài chính

Thành ngữ
假公济私jiǎ gōng jì sī

假公济私: mượn quyền công để làm lợi riêng (thành ngữ); lợi dụng chức vụ công để đạt mục đích cá nhân

Thành ngữ
加官进爵jiā guān jìn jué

加官进爵: thăng tiến lên hàng quý tộc (thành ngữ)

Thành ngữ
加官进禄jiā guān jìn lù

加官进禄: thăng chức và tăng lương (thành ngữ)

Thành ngữ
加官进位jiā guān jìn wèi

加官进位: thăng chức và tăng lương (thành ngữ)

Thành ngữ
家和万事兴jiā hé wàn shì xīng

家和万事兴: gia đình hòa hợp, vạn sự hưng thịnh (thành ngữ)

Thành ngữ
驾鹤西去jià hè xī qù

驾鹤西去: nghĩa đen: cưỡi hạc về Tây Thiên; bóng: qua đời (thành ngữ)

Thành ngữ
家花没有野花香jiā huā méi yǒu yě huā xiāng

家花没有野花香: nghĩa đen: hoa trong vườn nhà không sánh được hương hoa dại (thành ngữ); nghĩa bóng: phụ nữ khác có vẻ hấp dẫn hơn bạn đời của mình; đứng núi…

Thành ngữ
嫁祸于人jià huò yú rén

嫁祸于人: chuyển vận rủi cho người khác (thành ngữ); đổ lỗi cho người khác; đùn đẩy trách nhiệm

Thành ngữ
家家户户jiā jiā hù hù

家家户户: mỗi gia đình (thành ngữ); mọi nhà

Thành ngữ
家家有本难念的经jiā jiā yǒu běn nán niàn de jīng

家家有本难念的经: gia đình nào cũng có vấn đề của mình (thành ngữ)

Thành ngữ
家给人足jiā jǐ rén zú

家给人足: nghĩa đen: mỗi nhà đều đủ đầy, cá nhân không thiếu thốn (thành ngữ); cuộc sống sung túc

Thành ngữ
嫁鸡随鸡jià jī suí jī

嫁鸡随鸡: Lấy chồng theo chồng (thành ngữ); Phụ nữ nên theo lời chồng dặn.; Chúng ta phải học cách chấp nhận những người xung quanh

Thành ngữ
嫁鸡随鸡,嫁狗随狗jià jī suí jī , jià gǒu suí gǒu

嫁鸡随鸡,嫁狗随狗: lấy chồng gà theo gà, lấy chồng chó theo chó (thành ngữ)

Thành ngữ
家累千金,坐不垂堂jiā lěi qiān jīn , zuò bù chuí táng

家累千金,坐不垂堂: nghĩa đen: người giàu không ngồi dưới mái hiên (thành ngữ); nghĩa bóng: người giàu không tự đặt mình vào chỗ nguy hiểm

Thành ngữ
价廉物美jià lián wù měi

价廉物美: rẻ và chất lượng tốt (thành ngữ)

Thành ngữ
剑拔弩张jiàn bá nǔ zhāng

剑拔弩张: nghĩa đen: gươm tuốt, nỏ giương (thành ngữ); nghĩa bóng: trạng thái thù địch; căng như dây đàn

Thành ngữ
坚壁清野jiān bì qīng yě

坚壁清野: củng cố phòng thủ và thiêu trụi cánh đồng (thành ngữ); không để lại gì cho kẻ xâm lược; chính sách tiêu thổ

Thành ngữ
间不容发jiān bù róng fà

间不容发: (thoát nguy hiểm, v.v.) trong đường tơ kẽ tóc (thành ngữ); trạng thái nguy cấp; bên bờ khủng hoảng; rất gần (sắp xảy ra); cách phát âm Đài Loan…

Thành ngữ
剪草除根jiǎn cǎo chú gēn

剪草除根: nghĩa đen: cắt cỏ và nhổ rễ (thành ngữ); nghĩa bóng: tiêu diệt tận gốc; xóa sổ

Thành ngữ
坚持不懈jiān chí bù xiè

坚持不懈: kiên trì không ngừng (thành ngữ); tiếp tục đến cùng

Thành ngữ
坚持不渝jiān chí bù yú

坚持不渝: giữ vững không thay đổi (thành ngữ); kiên trì

Thành ngữ
捡到篮里就是菜jiǎn dào lán lǐ jiù shì cài

捡到篮里就是菜: mọi thứ nhặt được đều là của quý (thành ngữ)

Thành ngữ
见多识广jiàn duō shí guǎng

见多识广: từng trải và hiểu biết rộng (thành ngữ)

Thành ngữ
见缝插针jiàn fèng chā zhēn

见缝插针: nghĩa đen: thấy kẽ hở liền châm kim (thành ngữ); nghĩa bóng: tận dụng từng giây từng phút

Thành ngữ
见缝就钻jiàn fèng jiù zuān

见缝就钻: nghĩa đen: chui vào mọi kẽ hở (thành ngữ); nghĩa bóng: tận dụng mọi cơ hội

Thành ngữ
见风使舵jiàn fēng shǐ duò

见风使舵: nghĩa đen: thấy gió thì điều chỉnh bánh lái (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động linh hoạt, tùy cơ ứng biến

Thành ngữ
见风使帆jiàn fēng shǐ fān

见风使帆: nghĩa đen: thấy gió thì căng buồm (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động thực dụng; linh hoạt và tận dụng tình huống

Thành ngữ
见风是雨jiàn fēng shì yǔ

见风是雨: nghĩa đen: thấy gió cho là mưa (thành ngữ); nghĩa bóng: cả tin; tin vào bất cứ điều gì người ta nói

Thành ngữ
见风转舵jiàn fēng zhuǎn duò

见风转舵: nghĩa đen: nhìn gió để điều chỉnh bánh lái (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động linh hoạt; tận dụng cơ hội

Thành ngữ
拣佛烧香jiǎn fó shāo xiāng

拣佛烧香: chọn bụt để đốt nhang (thành ngữ); nghĩa là lấy lòng đúng người

Thành ngữ
将错就错jiāng cuò jiù cuò

将错就错: nghĩa đen: sai thì sai (thành ngữ); làm tốt nhất sau khi mắc lỗi; chấp nhận sai lầm và thích nghi với nó; làm cho qua chuyện

Thành ngữ
将功补过jiāng gōng bǔ guò

将功补过: chuộc lỗi bằng cách lập công (thành ngữ)

Thành ngữ
姜还是老的辣jiāng hái shì lǎo de là

姜还是老的辣: gừng càng già càng cay (thành ngữ); càng lớn tuổi, càng khôn ngoan

Thành ngữ
江河日下jiāng hé rì xià

江河日下: sông ngòi ngày càng cạn (thành ngữ); ngày càng tệ; ngày càng xấu đi; từ tồi tệ đến tồi tệ hơn từng ngày

Thành ngữ
将计就计jiāng jì jiù jì

将计就计: gậy ông đập lưng ông (thành ngữ)

Thành ngữ
江郎才尽Jiāng láng cái jìn

江郎才尽: Jiang Yan cạn kiệt tài năng (thành ngữ); bóng gió chỉ việc dùng hết sự sáng tạo; bị tắc ý tưởng khi viết

Thành ngữ
将勤补拙jiāng qín bǔ zhuō

将勤补拙: (thành ngữ) cần cù bù đắp thiếu khả năng

Thành ngữ
江山易改,本性难移jiāng shān yì gǎi , běn xìng nán yí

江山易改,本性难移: thay đổi núi sông thì dễ, thay đổi bản tính con người thì khó (thành ngữ); bạn không thể thay đổi con người bạn; Beo có thể thay đổi đốm sao?

Thành ngữ
姜太公钓鱼,愿者上钩Jiāng tài gōng diào yú , yuàn zhě shàng gōu

姜太公钓鱼,愿者上钩: Jiang Ziya câu cá, ai muốn thì cắn câu (thành ngữ, chỉ việc hiền triết thời xưa 姜子牙 câu cá không mồi và lưỡi câu trên mặt nước); tự đưa đầu vào…

Thành ngữ
奸官污吏jiān guān wū lì

奸官污吏: quan chức phản quốc và tham nhũng (thành ngữ); lạm quyền và tham nhũng

Thành ngữ
将心比心jiāng xīn bǐ xīn

将心比心: đặt mình vào vị trí của người khác (thành ngữ)

Thành ngữ
匠心独运jiàng xīn dú yùn

匠心独运: nguyên bản và độc đáo (thành ngữ); thể hiện sự sáng tạo tuyệt vời

Thành ngữ
见好就收jiàn hǎo jiù shōu

见好就收: (thành ngữ) dừng lại khi đang thuận lợi; biết khi nào nên dừng

Thành ngữ