黄袍加身
nghĩa đen: khoác hoàng bào (thành ngữ); nghĩa bóng: lên ngôi hoàng đế; đội vương miện
nghĩa đen: khoác hoàng bào (thành ngữ); nghĩa bóng: lên ngôi hoàng đế; đội vương miện
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: món ăn đã nguội (thành ngữ); nghĩa bóng: đến muộn; mất quá nhiều thời gian
›黑白分明hēi bái fēn míngnghĩa đen: đen trắng tương phản rõ ràng (thành ngữ); nghĩa bóng: rõ ràng; trắng đen; tương phản sắc nét…
›鸿毛泰山hóng máo Tài Shānnghĩa đen nhẹ như lông ngỗng, nặng như núi Thái (thành ngữ); nghĩa bóng không đáng kể với người này, là vấn…
›魂飞魄散hún fēi pò sànnghĩa đen: hồn bay phách lạc (thành ngữ); bị sợ cứng người; sợ mất hồn; kinh hoàng
›魂不附体hún bù fù tǐnghĩa đen: hồn lìa khỏi xác (thành ngữ); nghĩa bóng: sợ đến mất hồn; hoảng hốt
›黄钟毁弃瓦釜雷鸣huáng zhōng huǐ qì wǎ fǔ léi míngnghĩa đen: nồi đất kêu to hơn chuông cổ; người tốt bị bỏ rơi, kẻ khoa trương được ưu ái (thành ngữ)
›黑天半夜hēi tiān bàn yènghĩa đen: trời đen lúc nửa đêm; rất khuya (thành ngữ)
›黑白不分hēi bái bù fēnkhông thể phân biệt đen trắng (thành ngữ); không thể phân biệt đúng sai
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.