皇天不负苦心人
Trời không phụ người khổ tâm (thành ngữ). Nếu bạn cố gắng hết mình, cuối cùng bạn chắc chắn sẽ thành công
Trời không phụ người khổ tâm (thành ngữ). Nếu bạn cố gắng hết mình, cuối cùng bạn chắc chắn sẽ thành công
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trời đất (thành ngữ)
›皇帝不急太监急huáng dì bù jí tài jiàn jínghĩa đen: hoàng đế không gấp, nhưng thái giám lại gấp (thành ngữ); nghĩa bóng: người ngoài cuộc còn lo lắng…
›皇帝女儿不愁嫁huáng dì nǚ ér bù chóu jiànghĩa đen: con gái hoàng đế không lo lấy chồng (thành ngữ); nghĩa bóng: rất được săn đón
›皓齿明眸hào chǐ míng móurăng trắng và mắt sáng (thành ngữ); người phụ nữ trẻ đẹp
›皓齿朱唇hào chǐ zhū chúnrăng trắng và môi son (thành ngữ); người phụ nữ trẻ đẹp
›画蛇添足huà shé tiān zúvẽ rắn thêm chân (thành ngữ); làm hỏng kết quả bằng cách thêm vào điều không cần thiết; làm quá mức
›画虎类犬huà hǔ lèi quǎncố vẽ hổ nhưng lại giống chó (thành ngữ); cố gắng làm điều quá sức và kết quả hỏng bét
›皇亲国戚huáng qīn guó qībà con của hoàng đế (thành ngữ); người có quan hệ quyền thế
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.