绘声绘色
sinh động và đầy màu sắc (thành ngữ); chân thực và sống động; sinh động và hiện thực
sinh động và đầy màu sắc (thành ngữ); chân thực và sống động; sinh động và hiện thực
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vẽ rắn thêm chân; làm thừa thành hỏng
›缓急轻重huǎn jí qīng zhòngviệc nhẹ hay quan trọng, gấp hay không gấp (thành ngữ); xử lý việc quan trọng trước; tinh thần ưu tiên; cũng…
›缓不济急huǎn bù jì jíchậm không giúp kịp lúc (thành ngữ); biện pháp chậm không giải quyết được tình huống khẩn cấp; quá chậm để…
›红颜薄命hóng yán bó mìnghồng nhan bạc mệnh (thành ngữ)
›红男绿女hóng nán lǜ nǚnam thanh nữ tú diện trang phục lộng lẫy (thành ngữ)
›红杏出墙hóng xìng chū qiángnghĩa đen: cây mơ đỏ nghiêng qua tường vườn (thành ngữ); nghĩa bóng: người vợ có tình nhân
›胡作非为hú zuò fēi wéilàm loạn (thành ngữ); gây ra tội ác
›胡吹乱捧hú chuī luàn pěngngưỡng mộ bừa bãi (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.