Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

5.677 từ sẵn sàng
刀锯斧钺
dāo jù fǔ yuè

dao, cưa, rìu và búa chiến (thành ngữ); đối mặt với tra tấn và hành hình

Thành ngữ
刀枪不入
dāo qiāng bù rù

nghĩa đen: đao thương bất nhập (thành ngữ); nghĩa bóng: bất khả xâm phạm; không thể chạm tới; mặt dày; không tiếp thu phê bình

Thành ngữ
刀山火海
dāo shān huǒ hǎi

nghĩa đen núi dao biển lửa; nghĩa bóng nguy hiểm tột cùng (thành ngữ)

Thành ngữ
道山学海
dào shān xué hǎi

núi Đạo, biển học (thành ngữ); việc học cao như núi, rộng như biển; nghệ thuật dài, cuộc đời ngắn

Thành ngữ
到什么山上,唱什么歌
dào shén me shān shàng , chàng shén me gē

nghĩa đen: lên núi nào, hát bài đó (thành ngữ); nghĩa bóng: nhập gia tùy tục

Thành ngữ
倒行逆施
dào xíng nì shī

đi ngược dòng (thành ngữ); làm mọi việc sai lầm; cố quay ngược lịch sử; một cách làm trái khoáy

Thành ngữ
倒悬之急
dào xuán zhī jí

nghĩa đen: nguy cơ bị treo ngược (thành ngữ); nghĩa bóng: tình huống cực kỳ nguy kịch; tình cảnh khó khăn

Thành ngữ
倒悬之苦
dào xuán zhī kǔ

nghĩa đen: nỗi khổ bị treo ngược (thành ngữ); nghĩa bóng: tình huống cực kỳ nguy cấp; tình cảnh hiểm nghèo

Thành ngữ
倒悬之危
dào xuán zhī wēi

nghĩa đen: nguy cơ bị treo ngược (thành ngữ); nghĩa bóng: tình huống cực kỳ nguy kịch; tình cảnh khó khăn

Thành ngữ
刀子嘴,豆腐心
dāo zi zuǐ , dòu fu xīn

khẩu xà tâm phật (thành ngữ)

Thành ngữ
大排长龙
dà pái cháng lóng

xếp hàng dài (thành ngữ); (xe cộ) kẹt xe sát đuôi

Thành ngữ
大破大立
dà pò dà lì

phá bỏ cái cũ và thiết lập cái mới (thành ngữ); biến đổi triệt để

Thành ngữ
打破砂锅问到底
dǎ pò shā guō wèn dào dǐ

làm cho ra nhẽ (thành ngữ)

Thành ngữ
大起大落
dà qǐ dà luò

(về giá thị trường, v.v.) biến động mạnh mẽ (thành ngữ); biến động; những thăng trầm đáng kể; tình huống như tàu lượn

Thành ngữ
打情骂俏
dǎ qíng mà qiào

trêu đùa tình cảm (thành ngữ)

Thành ngữ
大器晚成
dà qì wǎn chéng

nghĩa đen: cần nhiều thời gian để làm một cái nồi lớn (thành ngữ); nghĩa bóng: tài năng lớn trưởng thành chậm; theo thời gian, một nhân vật lớn sẽ phát triển thành trụ cột quốc…

Thành ngữ
大厦将倾
dà shà jiāng qīng

tòa nhà lớn sắp sụp đổ (thành ngữ); tình huống vô vọng

Thành ngữ
打蛇不死,后患无穷
dǎ shé bù sǐ , hòu huàn wú qióng

(thành ngữ) nếu đánh rắn mà không giết, tai hoạ khôn lường

Thành ngữ
大声疾呼
dà shēng jí hū

kêu gọi lớn (thành ngữ); để thu hút sự chú ý của mọi người; để bày tỏ quan điểm của mình

Thành ngữ
大事化小,小事化了
dà shì huà xiǎo , xiǎo shì huà liǎo

biến vấn đề lớn thành nhỏ, vấn đề nhỏ thành không có gì cả (thành ngữ)

Thành ngữ
大手大脚
dà shǒu dà jiǎo

hoang phí (thành ngữ); ném tiền qua cửa sổ; lãng phí

Thành ngữ
大树底下好乘凉
dà shù dǐ xià hǎo chéng liáng

nghĩa đen: dưới gốc cây lớn thì bóng râm nhiều (thành ngữ); nghĩa bóng: được hưởng lợi nhờ gần gũi người có ảnh hưởng

Thành ngữ
大水冲了龙王庙
dà shuǐ chōng le Lóng wáng miào

nghĩa đen: nước dâng ngập đền Long Vương (thành ngữ); nghĩa bóng: không nhận ra người quen; tranh chấp giữa những người thân thiết nhưng không nhận ra nhau

Thành ngữ
打铁趁热
dǎ tiě chèn rè

rèn sắt khi còn nóng (thành ngữ)

Thành ngữ
打退堂鼓
dǎ tuì táng gǔ

nghĩa đen: đánh trống lui quân (thành ngữ); nghĩa bóng: từ bỏ; quay đầu chạy

Thành ngữ
大相径庭
dà xiāng jìng tíng

khác nhau một trời một vực (thành ngữ); khác nhau hoàn toàn

Thành ngữ
大限临头
dà xiàn lín tóu

đối mặt với cái kết (thành ngữ); cuối đời; một chân trong mộ

Thành ngữ
大显身手
dà xiǎn shēn shǒu

(thành ngữ) thể hiện đầy đủ khả năng của mình

Thành ngữ
打小算盘
dǎ xiǎo suàn pán

nghĩa đen: tính bằng bàn tính nhỏ (thành ngữ); nhỏ nhen và mưu tính ích kỷ; quan tâm đến lợi ích nhỏ nhặt; ích kỷ và không quan tâm đến lợi ích của người khác; người tính toán…

Thành ngữ
大喜过望
dà xǐ guò wàng

vui mừng khôn xiết trước tin tốt bất ngờ (thành ngữ)

Thành ngữ